Câu 1. Một vật có trọng lượng 50N , chuyển động đều trên quóng đường 5m mất 2s .Động lượng của vật có giá trị bằng bao nhiêu ? Lấy g = 10 m/s2

Câu 2. Một viên bi đỏ chuyển động đến va chạm với viên bi trắng đang đứng yên , 2 viên bi có khối lượng bằng nhau & bằng 0,4 kg.Sau va chạm , bi đầu tiên chuyển động với tốc độ v1 = 7,5 m/s , bi thứ 2 chuyển động với tốc độ v2 = 10 m/s theo hướng vuông góc nhau.Động lượng của hệ 2 viên bi sau khoảng thời gian va chạm bằng bao nhiêu ?

Câu 3. Hai vật khối lượng m1=1kg & m2=3kg chuyển động với các tốc độ v1=2m/s & v2=3m/s cùng phương, ngợc chiều nhau. Chọn chiều dương cùng hướng với hướng chuyển động của vật 1. Động lượng tổng cộng của hệ bằng bao nhiêu:

 

8 trang

|

Chia sẻ: lephuong6688

| View: 690

| Lượt tải: 0

Bạn đang xem bài viết ebook Bài giảng môn học Vật lý lớp 10 – Động lượng, để tải ebook về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

động lượng
Câu 1.
Một vật cú trọng lượng 50N , chuyển động đều trờn quóng đường 5m mất 2s .Động lượng của vật cú giỏ trị bằng bao nhiờu ? Lấy g = 10 m/s2
Câu 2.
Một viờn bi đỏ chuyển động đến va chạm với viờn bi trắng đang đứng yờn , 2 viờn bi cú khối lượng bằng nhau & bằng 0,4 kg.Sau va chạm , bi đầu tiên chuyển động với tốc độ v1 = 7,5 m/s , bi thứ 2 chuyển động với tốc độ v2 = 10 m/s theo hướng vuụng gúc nhau.Động lượng của hệ 2 viờn bi sau khoảng thời gian va chạm bằng bao nhiờu ?
Câu 3.
Hai vật khối lượng m1=1kg & m2=3kg chuyển động với các tốc độ v1=2m/s & v2=3m/s cùng phương, ngợc chiều nhau. Chọn chiều dương cùng hướng với hướng chuyển động của vật 1. Động lượng tổng cộng của hệ bằng bao nhiêu:
Câu 4.
Tìm tổng động lượng ( hướng & độ lớn ) của hệ hai vật m1 = 1kg, m2 = 2kg, v1 = v2 = 2m/s, biết hai vật chuyển theo các hướng
a. ngược nhau. b. vuông góc nhau. c*. hợp nhau góc 600.
ĐS: a. 2kg.m/s; theo hướng của
b. 4,5kg.m/s; hợp với , các góc 630 & 270.
c. 5,3kg.m/s; hợp với , các góc 410 & 190.
định lý biến thiên động lượng
Câu 5.
Một quả bóng khối lượng 200g đang cất cánh với tốc độ 200m/s thì đập vào tường thẳng đứng theo phương nghiêng góc α đối với mặt tường. Biết rằng tốc độ của bóng ngay sau khoảng thời gian bật trở lại có độ lớn như cũ & cùng nghiêng góc α đối với mặt tường. Tìm lực bình quân do tường công dụng lên bóng biết thời gian va chạm là0,5s trong các trường hợp.
a. α = 300. b. α = 900.
ĐS: 8N, 16N.
Câu 6.
Quả bóng có khối lượng 500g chuyển động với tốc độ 10m/s đến đập vào tường rồi bật trở lại với cùng tốc độ, hướng tốc độ của quả bóng trước & sau va chạm tuân theo định luật phản xạ gương ( góc tới bằng góc phản xạ ). Thời gian va chạm là 0,5s. tính độ lớn động lượng của quả bóng trước & sau va chạm & độ biến thiên động lượng của bóng nếu bóng đập vào tường với góc tới bằng:
a) 00. b) 300.
Từ đó suy ra lực bình quân do tường công dụng lên bóng.
ĐS: a. F = 20N; b. F = 10N.
Câu 7.
Một viờn bi khối lượng m = 2kg chuyển động với tốc độ v = 10m/s
đến đập vào bờ tường gạch dưới gúc α=600.Viờn bi bị bật trở lại
với cựng vận tốc & cựng gúc. Hỏi độ biến thiờn động lượng của
viờn bi bằng bao nhiờu?
Câu 8.
Một quả cầu rắn có khối lượng m = 0,1kg chuyển động với tốc độ v = 4m/s trên bề mặt nằm ngang. Sau thời điểm va chạm vào vách cứng, nó bất trở lại với cùng tốc độ 4m/s, thời gian va chạm là 0,05s. Độ biến thiên động lượng của quả cầu sau va chạm & xung lực của vách công dụng lên quả cầu là bao nhiêu:
Câu 9.
Hòn bi thép khối lượng 100g rơi tự do từ độ cao 5m xuống mặt đất nằm ngang. Tính biến thiên động lượng của bi nếu sau va chạm với mặt đất
a. Viên bi bật lên với tốc độ cũ. b. viên bi dính chặt vào mặt đất.
c. tính lực tương tác giữa viên bi & mặt đất trong ý a, biết thời gian va chạm là 0,1s
ĐS: a. 2kg.m/s; b. 1kg.m/s; 20N.
Câu 10.
Xe khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 36km/h thì hãm phanh & dừng lại sau 5s. Giá trị của lực hãm là bao nhiêu? ĐS: 2000N.
Câu 11.
Một người đứng trên thanh trượt của một xe trượt tuyết chuyển động ngang, cứ 3s người này lại đẩy xuống tuyết một cái với xung lượng 60N.s. Biết tổng khối lượng của xe & người là 80kg, hệ số ma sát 0,01. Tìm tốc độ của xe sau khoảng thời gian khởi đầu chuyển động được 15s
ĐS: 2,25m/s.
Câu 12.
Một người có khối lượng 60kg thả mình rơi tự do từ độ cao 3m xuống nước & sau khoảng thời gian chạm chán nước được 0,55 s thì dừng chuyển động. Lực cản mà nước công dụng lên người là:
Câu 13.
Một viên đạn khối lượng 10g chuyển động với tốc độ 200m/s, đập vào tấm gỗ & xuyên sâu & tấm gỗ đoạn l. Biết thời gian chuyển động của nó trong tấm gỗ là 0,0004s. Lực cản bình quân của tấm gỗ & giá trị của l là :
Định luật bảo toàn động lượng
Va chạm mềm
Tàu kéo có khối lượng 600 tấn đạt tốc độ 1,5m/s thì khởi đầu là dây cáp căng & kéo xà lan khối lượng 400 tấn chuyển động theo. Hãy tìm tốc độ chung của tàu & xà lan. Coi lực đẩy của động cơ & lực cản cân đối nhau, khối lượng dây cáp không đáng kể.
ĐS : 0,9m/s
Một toa xe cú khối lượng m1 = 20 tấn , chuyển động trờn đường tàu thẳng với tốc độ 1,5m/s đến ghộp với 1 toa khỏc khối lượng m2 đang đứng yờn.Sau thời điểm múc vào nhau chỳng cựng chuyển động với tốc độ 0,6m/s.Khối lượng m2 bằng bao nhiờu ?
Vật A khối lượng m=0,2kg, chuyển động với tốc độ 3m/s đến va chạm với vật B khối lượng M=0.1kg đang nằm yờn trờn bề mặt nằm ngang. Động lượng của hệ vật trước khi va chạm bằng:
Một người khối lượng 50kg đang chạy với tốc độ 3m/s thì nhảy lên một xe khối lượng 150kg đang chạy trên đường nằm ngang với tốc độ 2m/s. Tìm tốc độ của xe ngay sau khoảng thời gian người nhảy lên trong các trường hợp bàn đầu người & xe chuyển động :
a. cùng chiều
b. ngược chiều.
ĐS : 2,25m/s ; 0,75m/s.
Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300g & m2 = 2kg chuyển động trên bề mặt ngang ngược chiều nhau với các tốc độ tương ứng v1 = 2m/s, v2 = 0,8m/s. Sau thời điểm va chạm, hai xe dính vào nhau & chuyển động cùng tốc độ. Độ lớn & chiều của tốc độ sau va chạm là:
Xe chở cát có khối lượng 390kg chuyển động theo phương ngang với tốc độ 8m/s. Hòn đá khối lượng 10kg cất cánh đén cắm vào cát. Tìm tốc độ của xe sau khoảng thời gian hòn đá rơi vào trong hai trường hợp.
a. hòn đá cất cánh ngang ngược chiều với xe với tốc độ 12m/s.
b. Hòn đá rơi thẳng đứng.
ĐS : a) 7,5m/s ; b) 7,8m/s.
Một người khối lượng 60kg đứng trên một xe goòng khối lượng 240kg đang chuyển động trên đường ray với tốc độ 2m/s. Tìm tốc độ của xe nếu người :
a. nhả ra sau với tốc độ 4m/s so với xe.
b. nhảy về phía trước với tốc độ 4m/s so với xe.
ĐS : a) 2,8m/s ; b) 1,2m/s.
Bài toán đạn nổ
Moọt vieõn ủaùn ủang cất cánh thaỳng ủửựng leõn phớa treõn vụựi vaọn toỏc 200 m/s thỡ noồ thaứnh hai maỷnh baống nhau. Hai maỷnh chuyeồn ủoọng theo hai phửụng ủeàu taùo vụựi ủửụứng thaỳng ủửựng goực 60o. Haừy xaực ủũnh vaọn toỏc cuỷa moói maỷnh ủaùn .
Một viên đạn có khối lượng m = 2kg khi cất cánh tới điểm cao nhất của quỹ đạo parabol với tốc độ v = 200m/s theo phương nằm ngang thì nổ thành hai mảnh. Một mảnh có khối lượng m1 = 1,5kg văng thẳng đứng xuống dưới với tốc độ v1 = 200m/s. Mảnh kia cất cánh với tốc độ & hướng là:
Viên đạn có khối lượng 0,8kg đang cất cánh ngang với tốc độ 12,5m/s ở độ cao 20m thì vỡ thành hai mảnh. Mảnh I có khối lượng 0,5kg, ngay sau khoảng thời gian nổ cất cánh thẳng đứng xuống dưới & khi sắp chạm đất đạt tốc độ 40m/s. Tìm tốc độ chuyển động của mảnh II ngay sau khoảng thời gian vỡ. Bỏ qua sức cản của không khí.
ĐS : 66,7m/s.
Hai quả bóng cao su có khối lượng 50g & 75g ép sát nhau trên bề mặt nằm ngang. Khi buông tay, quả bóng I lưn được 3,6m thì dừng lại. Hỏi quả bóng II lăn được chặng đường là bao nhiêu ? Hệ số ma sát giữa hai quả bóng & mặt sàn là như nhau.
ĐS : 1,6m.
Một viên đạn đang cất cánh thẳng đứng lên cao với tốc độ 250m/s thì nổ thành hai mảnh có khối lượng bằng nhau. Mảnh thức nhất cất cánh đi với tốc độ có độ lớn 500m/s theo phương hợp với phương thẳng đứng góc 600, Tìm tốc độ mảnh còn sót lại trong các trường hợp tốc độ mảnh thức nhất.
a) hướng lên trên.
b) hướng xuống dưới.
ĐS : a) 500m/s ; b) 866m/s.
Người có khối lượng 50kg nhảy từ bờ lên con thuyền khối lượng 200kg theo phương vuông góc với chuyển động của thuyền. Tốc độ ban đầu của người là 6m/s, của thuyền là 1,5m/s. Tìm tốc độ của thuyền sau khoảng thời gian người nhảy lên. Bỏ qua sức cản của nước.
ĐS : 1,7m/s.
Một hạt nhân phóng xạ ban đầu đứng yên phân rã thành ba mảnh : electron, notron & hạt nhân con. Động lượng của electron là 9.10-23 kg.m/s, động lượng của nỏton vuông góc với động lượng của electron & có độ lớn 12.10-23kg.m/s. Động lượng của hạt nhân con là.
ĐS : 15.10-23kg.m/s.
Bài tập thống kê
1. ẹụn vũ ủoọng lửụùng laứ ủụn vũ naứo sau ủaõy:
A. kgm/s B. kgm.s C. kgm/s2 D. kgm2/s
2. Moọt lửùc khoõng ủoồi lieõn tuùc keựo 1 vaọt chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc theo hửụựng cuỷa. Coõng suaỏt cuỷa lửùc laứ:
A. F.v.t B. F.v2 C. F.v D. F.t
3. Choùn phaựt bieồu sai veà ủoọng lửụùng:
A. ẹoọng lửụùng laứ moọt ủaùi lửụùng ủoọng lửùc hoùc lieõn quan ủeỏn tửụng taực,va chaùm giửừa caực vaọt.
B. ẹoọng lửụùng ủaởc trửng cho sửù truyeàn chuyeồn ủoọng giửừa caực vaọt tửụng taực
C. ẹoọng lửụùng tyỷ leọ thuaọn vụựi khoỏi lửụùng vaứ toỏc ủoọ cuỷa vaọt
D. ẹoọng lửụùng laứ moọt ủaùi lửụùng veực tụ ,ủửụùc tớnh baống tớch cuỷa khoỏi lửụùng vụựi veựctụ vaọn toỏc.
4. Moọt vaọt khoỏi lửụùng m=500g chuyeồn ủoọng thaỳng theo chieàu aõm truùc toùa ủoọ x vụựi vaọn toỏc 43,2 km/h. ẹoọng lửụùng cuỷa vaọt coự giaự trũ laứ:
A. -6 Kgm/s B. -3 Kgm/s C. 6 Kgm/s D. 3 Kgm/s
5. ẹieàu naứo sau ủaõy khoõng ủuựng khi noựi veà ủoọng lửụùng :
A. ẹoọng lửụùng cuỷa moọt vaọt baống tớch khoỏi lửụùng vaứ vaọn toỏc cuỷa vaọt .
B. ẹoọng lửụùng cuỷa moọt vaọt laứ moọt ủaùi lửụùng veực tụ.
C. Trong heọ kớn,ủoọng lửụùng cuỷa heọ ủửụùc baỷo toaứn
D. ẹoọng lửụùng cuỷa moọt vaọt baống tớch khoỏi lửụùng vaứ bỡnh phửụng vaọn toỏc.
6. Trong quaự trỡnh naứo sau ủaõy, ủoọng lửụùng cuỷa oõtoõ ủửụùc baỷo toaứn:
A. OÂ toõ giaỷm toỏc B. OÂ toõ chuyeồn ủoọng troứn ủeàu
C. OÂ toõ chuyeồn ủoọng thaỳng ủeàu treõn ủửụứng coự ma saựt. D. OÂ toõ taờng toỏc
7. Cụng thức nào sau đõy trình diễn dạng tổng quỏt của định luật II Niutơn?
A. B. C. D. s
8. Động lượng là đại lượng vộc tơ:
A. Cựng phương, cựng chiều với vộc tơ tốc độ.
B. Cựng phương, ngược chiều với vộc tơ tốc độ.
C. Cú phương vuụng gúc với vộc tơ tốc độ.
D. Cú phương hợp với vộc tơ tốc độ một gúc bất kỳ.
9. Một vật khối lượng m, đang chuyển động với tốc độ . Động lượng của vật cú thể xỏc định bằng biểu thức:
A. B. C. D. 10. Nhà cung cấp của động lượng là:
A. kg.m/s B. kg.m.s C. kg.m2/s D. kg.m/s2
11. Chuyển động nào dưới đõy là chuyển động bằng phản lực:
A. Vận động viờn bơi lội đang bơi
B. Chuyển động của mỏy cất cánh trực thăng khi cất cỏnh
C. Chuyển động của vận động viờn nhảy cầu khi giậm nhảy
D. Chuyển động của con Sứa
12. Một ụtụ A cú khối lượng m1 đang chuyển động với tốc độ chạy theo một ụtụ B cú khối lượng m2 chuyển động với tốc độ . Động lượng của xe A so với hệ quy chiếu gắn với xe B là:
A. B. C. D.
13. Một vật khối lượng m đang chuyển động ngang với tốc độ thỡ va chạm vào vật khối lượng 2m đang đứng yờn. Sau va chạm, hai vật dớnh vào nhau & chuyển động với cựng tốc độ là:
A. B. C. D.
14. Một tàu vũ trụ cú khối lượng M đi trong khụng gian sõu thẳm với tốc độ đối với Mặt Trời. Nú nộm đi tầng cuối cựng cú khối lượng 0,2 M với vận tốc so với tàu là . Sau đú vận tốc của tàu là:
A. B. C. D.
15. Một vật khối lượng 0,7 kg đang chuyển động nằm ngang với vận tốc 5 m/s thỡ va vào hàng rào thẳng đứng. Nú nảy trở lại với vận tốc 2 m/s. Độ biến đổi động lượng của nú là:
A. 4,9 kg.m/s B. 1,1 kg.m/s C. 3,5 kg.m/s D. 2,45 kg.m/s
16. Một thỏm tử khối lượng m đang chạy trờn bờ sụng thỡ nhảy lờn một chiếc ca nụ khối lượng M đang chạy với tốc độ đồng thời với bờ. Biết thỏm tử nhảy lờn canụ theo phương vuụng gúc với bờ sụng. Tốc độ của ca nụ sau khoảng thời gian thỏm tử nhảy lờn là:
A. B C. D.
17. Một vật cú khối lượng 2 kg thả rơi tự do từ độ cao 20m xuống mặt đất. Độ biến thiờn động lượng của vật trước khi chạm đất là bao nhiờu? Lấy g = 10 m/s2.
A. B. C. .
18. Moọt khaồu ủaùi baực coự khoỏi lửụùng 4 taỏn , baộn ủi 1vieõn ủaùn theo phửụng ngang coự khoỏi lửụùng 10Kg vụựi vaọn toỏc 400m/s.Coi nhử luực ủaàu, heọ ủaùi baực vaứ ủaùn ủửựựng yeõn.Vaọn toỏc giaọt luứi cuỷa ủaùi baực laứ:
A. 1m/s B. 2m/s C. 4m/s D. 3m/s
19. Moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 0,5 Kg trửụùt khoõng ma saựt treõn moọt maởt phaỳng ngang vụựi vaọn toỏc 5m/s ủeỏn va chaùm vaứo moọt bửực tửụứng thaỳng ủửựng theo phửụng vuoõng goực vụựi tửụứng .Sau va chaùm vaọt ủi ngửụùc trụỷ laùi phửụng cuừ vụựi vaọn toỏc 2m/s.Thụứi gian tửụng taực laứ 0,2 s .Lửùc do tửụứng taực duùng coự ủoọ lụựn baống:
A. 1750 N B. 17,5 N C. 175 N D. 1,75 N
20. Moọt vaọt khoỏi lửụùng m=500g chuyeồn ủoọng thaỳng theo chieàu aõm truùc toùa ủoọ x vụựi vaọn toỏc 43,2 km/h. ẹoọng lửụùng cuỷa vaọt coự giaự trũ laứ:
A. -6 Kgm/s B. -3 Kgm/s C. 6 Kgm/s D. 3 Kgm/s
21. Moọt hoứn ủaự ủửụùc neựm xieõn moọt goực 30o so vụựi phửụng ngang vụựi ủoọng lửụùng ban ủaàu coự ủoọ lụựn baống 2 kgm/s tửứ maởt ủaỏt. ẹoọ bieỏn thieõn ủoọng lửụùng khi hoứn ủaự rụi tụựi maởt ủaỏt coự giaự trũ laứ (Boỷ qua sửực caỷn) :
A. 3 kgm/s B. 4 kgm/s C. 1 kgm/s D. 2 kgm/s
22. Moọt vaọt coự khoỏi lửụùng m chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc 3m/s ủeỏn va chaùm vụựi moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 2m ủang ủửựng yeõn. Sau va chaùm, 2 vaọt dớnh vaứo nhau vaứ cuứng chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc bao nhieõu? Coi va chaùm giửừa 2 vaọt laứ va chaùm meàm.
A. 2m/s B. 4m/s C. 3m/s D. 1m/s
23. Baộn moọt hoứn bi thuỷy tinh(1) coự khoỏi lửụùng m vụựi vaọn toỏc 3 m/s vaứo moọt hoứn bi theựp (2) ủửựng yeõn coự khoỏi lửụùng 3m.Tớnh ủoọ lụựn caực vaọn toỏc cuỷa 2 hoứn bi sau va chaùm,cho laứ va chaùm trửùc dieọn,ủaứn hoài?
A. V1=1,5 m/s ;V2=1,5 m/s. B. V1=9 m/s;V2=9m/s
C. V1=6 m/s;V2=6m/s D. V1=3 m/s;V2=3m/s.
24. Trong cỏc quỏ trỡnh nào sau đõy, động lượng của ụtụ được bảo toàn
A.ễtụ chuyển động thẳng đều trờn đường cú ma sỏt B.ễtụ tăng tốc.
C.ễtụ chuyển động trũn đều D.ễtụ giảm tốc
25. Một vật cú khối lượng 1kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s. Biến thiờn động lượng của vật trong thời gian đú là bao nhiờu? Cho g= 9,8m/s.
A.5,0 kgm/s B. 4,9kgm/s C. 10kgm/s D. 0,5 kgm/s.
26. Khi một tờn lửa chuyển động thỡ cả tốc độ & khối lượng của nú đều biến đổi. Khi khối lượng giảm một nữa, tốc độ biến đổi như vậy nào?
A. khụng đổi. B.tăng gấp 2 lần C. tăng gấp 4 lần D. tăng gấp 8 lần
27. Một vật cú khối lượng 0,5 Kg trượt khụng ma sỏt trờn một bề mặt ngang với tốc độ 5m/s đến va chạm vào một hàng rào thẳng đứng theo phương vuụng gúc với tường .Sau va chạm vật đi ngược trở lại phương cũ với tốc độ 2m/s.Thời gian tương tỏc là 0,2 s .Lực do tường tỏc dụng cú độ lớn bằng:
A. 1750 N B. 17,5 N C. 175 N D. 1,75 N
28. Một vật khối lượng m=500g chuyển động thẳng theo chiều õm trục tọa độ x với tốc độ 43,2 km/h. Động lượng của vật cú giỏ trị là:
A. -6 Kgm/s B. -3 Kgm/s C. 6 Kgm/s D. 3 Kgm/s
29. Một hũn đỏ được nộm xiờn một gúc 30o đối với phương ngang với động lượng ban đầu cú độ lớn bằng 2 kgm/s từ mặt đất. Độ biến thiờn động lượngkhi hũn đỏ rơi tới mặt đất cú giỏ trị là (Bỏ qua sức cản) :
A. 3 kgm/s B. 4 kgm/s C. 1 kgm/s D. 2 kgm/s
30. Một quả bóng khối lượng 0,5kg chuyển động với tốc độ 10m/s trên bề mặt ngang. Sau thời điểm va chạm với tờng thẳng đứng quả cầu bị bật trở lại với tốc độ có độ lớn bằng tốc độ ban đầu. Biết thời gian xảy ra va chạm là 0,1s. Tìm phản lực của tờng công dụng lên quả bóng:
A. 5 N B. 10 N C. 50 N D. 100 N
Câu 1 :
Một viênđạn khối lượng 1kg đang cất cánh theo phương thẳng đứng với tốc độ 500m/s thì nổ thành hai mảnh có khối lượng bằng nhau. Mảnh đầu tiên cất cánh theo phương ngang với tốc độ 500m/s. Hỏi mảnh thứ hai cất cánh với tốc độ là bao nhiêu , theo phương nào ?
A.
255m/s
B.
155m/s
C.
1225m/s
D.
1525m/s
Câu 2 :
Nhà cung cấp của động lượng & xung lượng của lực là :
A.
kg.m/s & N.s
B.
kg.m/s2
C.
kg.N/s
D.
N/s
Câu 3 :
Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động với tốc độ 10 m/s thì chịu lực công dụng cùng chiều với tốc độ có độ lớn 100 N trong thời gian 0,1 s. Tốc độ của vật sau này là
A.
10 m/s
B.
15 m/s
C.
150 m/s
D.
100 m/s
Câu 4 :
Một chiếc thuyền khối lượng 120kg đang chuyển động với tốc độ 5m/s. Một người có khối lượng 60kg chuyển động từ mũi tới lái ( tức ngược chiều chuyển động của thuyền ) với tốc độ 2m/s. Hỏi tốc độ của thuyền khi này là
A.
6,5m/s
B.
5,5m/s
C.
7,5m/s
D.
8,5m/s
Câu 5 :
Một xe goòng khối lượng 30 tấn chuyển động trên đường thẳng với tốc độ 1,5m/s dến móc vào một xe goòng thứ hai đứng yên khối lượng 20 tấn. Tốc độ của hai xe sau này là:
A.
4,9m/s
B.
2,8m/s
C.
0,9m/s
D.
1,9m/s
Câu 6 :
( Con lắc thử đạn ) một túi cát khối lượng M = 5kg được treo bởi một sợi dây ban đầu đứng yên. Người ta bắn theo phương ngang một viên đạn khối lượng m = 0,01 kg vào túi cát, đạn cắm vào túi. Người ta xác nhận được tốc độ của túi ( cùng với đạn ) sau này là 0,8 m/s. Tìm tốc độ của đạn
A.
450,4 m/s
B.
500,5 m/s
C.
400,8 m/s
D.
280,5 m/s
Câu 7 :
Một người có khối lượng 50 kg nhảy từ một chiếc xe khối lượng80kg đang chuyển động theo phương ngangvới tốc độ 3m/s. Biết tốc độ người so với xe là 4m/s. Tốc độ của xe sau khoảng thời gian người ấy nhảy
a) Cùng chiều
b) Ngược chiều
A.
1,5m/s & 4,5m/s.
B.
2,5m/s & 5,5m/s.
C.
0,5m/s & 5,5m/s.
D.
4,5m/s & 5,5m/s.
Câu 8 :
/////////////////////////////////////////////////////////////////////////////////////////////////////////////////////////////
A.
B.
C.
D.
Câu 9 :
Một khẩu đại bác nằm ngang khối lượng 1 000kg, bắn một viên đạn khối lượng 2,5kg. Vởn tốc viên đạn khi rời nòng súng là 600 m/s. Tìm tốc độ của súng
A.
3,5m/s
B.
-1,5m/s
C.
-5m/s
D.
4,5m/s
Câu 10 :
Một vật có khối lượng m1 = 900g chuyển động thẳng với tốc độ v1 50 cm/s. Một vật khác khối lượng 600g chuyển động theo phương vuông góc với hướng chuyển động của m1 & tốc độ v2 = 50 cm/s. Hai vật va chạm với nhau, sau va chạm hai vật dính vào nhau. Tốc độ của chúng sau va chạm là
A.
A
B.
D
C.
C
D.
B
Câu 11 :
Một xe tải có khối lượng 4 tấn chạy với tốc độ 36km/h. Nếu mong muốn xe dừng lại 5 giây sau khoảng thời gian dẫm phanh thì lực hãm phải bằng bao nhiêu.
A.
5 000N
B.
-5 000N
C.
-8 000N
D.
4 000N
Câu 12 :
Một viên đạn khối lượng 2kg đang cất cánh thẳng đứng lên cao với tốc độ 250m/s thì nổ thành hai mảnh khối lượng bằng nhau. Mảnh đầu tiên cất cánh với vận tốc250m/s theo phương lệchgóc 600 đối với đường thẳng đứng. Hỏi mảnh kia cất cánh với tốc độ bao nhiêu, theo phương nào
A.
233m/s
B.
415m/s
C.
211m/s
D.
433m/s
Câu 13 :
Hệ cô lập là :
A.
Chỉ có nội lực
B.
Ngoại lực công dụng lên hệ cân đối nhau
C.
Có tổng ngoại lực công dụng bằng 0
D.
Cả 3 trường hợp trên
Câu 14 :
Một chiếc thuyền có khối lượng 120 kg đang chuyển động với tốc độ 5 m/s đối với bờ sông. Một người có khối lượng 60 kg đi thẳng đều từ đầu thuyền tới cuối thuyền với tốc độ 2 m/s đối với bờ sông. Hỏi tốc độ của thuyền khi này là ?
A.
5,5 m/s
B.
8,5 m/s
C.
6,5 m/s
D.
7,5 m/s
Câu 15 :
Một viên bi sắt khối lượng 2kg đang đứng yên chụi công dụng một lực có độ lớn 100N trong khoảng thời gian 0,1s. Sau công dụng của lực thì động lượng của viên bi là :
A.
5kg.m/s
B.
20kg.m/s
C.
50kg.m/s
D.
10kg.m/s
Câu 16 :
Một viên bi khối lượng m1 = 50g lăn trên bề mặt nằm ngang với tốc độ 2m/s. Một viên bi thứ hai khối lượng m2 = 80g lăn ngược chiều tới va chạm với nhau
a) Tìm tốc độ của viên bi thứ hai để sau va chạm hai viên bi dừng lại ?
B) Mong muốn sau va chạm m2 đứng yên, m1 bật ngược trở lại với tốc độ 2m/s thì tốc độ của m2 trước va chạm là bao nhiêu
A.
2,25m/s & 4,5 m/s
B.
1,55m/s & 5,5 m/s
C.
2,25m/s & 6,5 m/s
D.
1,25m/s & 2,5 m/s
Câu 17 :
Một quả lựu đạn được ném ra & khi có tốc độ 10m/s thì nổ thành hai mảnh. Mảnh lớn, chiếm 60 % khối lượng quả lựu dạn, tiếp tục cất cánh theo phương cũ với tốc độ 30 m/s. Xác nhận tốc độ mảnh thứ hai
A.
25m/s
B.
40m/s
C.
30m/s
D.
-20m/s
Chuyển động bằng phản lực
Moọt khaồu ủaùi baực coự khoỏi lửụùng 4 taỏn , baộn ủi 1 vieõn ủaùn theo phửụng ngang coự khoỏi lửụùng 10kg vụựi vaọn toỏc 400m/s.Coi nhử luực ủaàu, heọ ủaùi baực vaứ ủaùn ủửựựng yeõn.Vaọn toỏc giaọt luứi cuỷa ủaùi baực laứ:
Một hoả tiễn có khối lượng tổng cộng M = 10t đang cất cánh với tốc độ V = 200m/s so với Trái Đất thì phụt ra phía sau (tức thời) khối lượng khí m = 2t với tốc độ v = 500m/s so với hoả tiễn, coi tốc độ v của khí không đổi. Tốc độ tức thời của hoả tiễn sau khoảng thời gian phụt khí là:
Câu 11.
Một hoả tiễn có khối lượng tổng cộng 500kg đang chuyển động với tốc độ 200m/s thì khai hoả động cơ. Một lượng nhiên liệu khối lượng 50kg, cháy & phụt ra tức thời ra phía sau với tốc độ 700m/s.
a. Tính tốc độ của hoả tiễn ngay sau khoảng thời gian nhiên liệu phụt ra.
b. Sau đó phần vỏ chúa nhiên liệu khối lượng 50kg tách khỏi hoả tiễn, & vẫn chuyển động theo hướng cũ nhưng tốc độ giảm còn 1/3. Tìm tốc độ phần hoả tiễn còn sót lại.
ĐS : a. 300m/s, b. 325m/s.
Một hoả tiễn khối lượng vỏ 200tấn, khối lượng nhiên liệu là 100 tấn, cất cánh thẳng đứng lên nhờ nhiên liệu cháy phụt ra tức thời với tốc độ 400m/s. Tìm độ cao tối đa mà hoả tiễn có thể đạt được. Bỏ qua ma sát & lực cản của không khí.
ĐS : 2km.
Hoả tiễn khối lượng tổng cộng 100tấn đang cất cánh với tốc độ 200m/s thì phụt ra phía sau tức thời 20 tấn nhiên liệu với tốc độ 500m/s so với hoả tiễn. Tìm tốc độ của hoả tiễn ngay sau đó.
ĐS : 300m/s.
Một hoả tiễn khối lượng 500kg đang chuyển động với tốc độ 200m/s thì tách thành hai phần. Phần bị tháo rời khối lượng 200kg sao đó chuyển động về phía sau với tốc độ 100m/s đối với phần còn sót lại. Tìm tốc độ của mỗi phần.
ĐS : 240m/s, 140m/s.
Hoả tiễn phóng lên thẳng đứng từ mặt đất. Tốc độ khí phụt ra so với hoả tiễn là 1km/s. Tại thời điểm phóng, hoả tiễn có khối lượng 6 tấn. Tìm khối lượng khí phụt ra trong một giây để
a. hoả tiễn lên rất chậm.
b. hoả tiễn lên nhanh dần đều với gia tốc a = 2g.
Cho g = 10m/s2. Bỏ qua lực cản của không khí, có kể đến công dụng của trọng tải.
ĐS : a. 60kg, 180kg.
Một khẩu đại bác nằm trên xe lăn, có khối lượng tổng cộng 7,5 tấn, nòng súng hợp với phương ngang góc 600. Khi bắn một viên đạn có khối lượng 20kg, súng giật lùi theo phương ngang với tốc độ 1m/s. Tìm tốc độ viên đạn khi rời nòng súng. Bỏ qua ma sát.
ĐS : 750m/s.
Súng bắn liên thanh tì lên vai & bắn với vận tốc 600 viên đạn / phút, mỗi viên đạn khối lượng 20g & tốc độ khi rời nòng súng là 800m/s. Tính lực bình quân mà súng công dụng lên vai người bắn.
ĐS : 160N.
Xác nhận lực công dụng của súng trường lên vai người bắn, biết lúc bắn, vai người giật lùi 2cm, còn viên đạn cất cánh tức thời khỏi nòng súng với tốc độ với tốc độ 500m/s. Khối lượng súng là 5kg, khối lượng đạn là 20g.
Chuyển động tương đối của các vật

Xem Thêm  Tìm hiểu về Sao Mộc - Những điều cần biết

File đính kèm:

  • dinh luat bt dong luong.doc

By ads_law

Trả lời