Ngày đăng: 04/08/2015, 07:59

Sự thích nghi của các nhóm Thực vật bậc thấp trong môi trường nước. Sự tiến hóa của Thực vật từ nước lên cạn Seminar: Seminar: GV chỉ dẫn: SV thực hiện: I. Dấu hiệu của tảo II. Phân loại tảo III. Dấu hiệu của môi trường nước. IV. Sự thích nghi của thực vật tảo 1. TN về hình thái & kết cấu thể xác. 2. TN về sinh dưỡng 3. TN về sinh sản. V. Sự tiến hóa của thực vật từ nước lên cạn I. Dấu hiệu của tảo II. Phân loại tảo III. Dấu hiệu của môi trường nước. IV. Sự thích nghi của thực vật tảo 1. TN về hình thái & kết cấu thể xác. 2. TN về sinh dưỡng 3. TN về sinh sản. V. Sự tiến hóa của thực vật từ nước lên cạn MỞ ĐẦU Trải qua quá trình tiến hóa bền lâu thì sinh vật ngày càng phong phú & đa dạng, tổ chức thể xác ngày càng cao, & tính thích nghi ngày càng hợp lý. Nhưng bên cạnh những thực vật bậc cao tiến hóa vẫn tồn tại một sll các thực vật bậc thấp nguyên thủy, trong đó có nhóm Tảo. Tuy chỉ có kết cấu dễ dàng nhưng Tảo phân bố hết sức rộng rãi từ đỉnh núi cao đến đáy biển sâu, chứng tỏ Tảo tuy chưa tiến hóa nhưng rất thích nghi. I. Dấu hiệu của tảo II. Phân loại tảo III. Dấu hiệu của môi trường nước. IV. Sự thích nghi của thực vật tảo 1. TN về hình thái & kết cấu thể xác. 2. TN về sinh dưỡng 3. TN về sinh sản. V. Sự tiến hóa của thực vật từ nước lên cạn I. Dấu hiệu của tảo II. Phân loại tảo III. Dấu hiệu của môi trường nước. IV. Sự thích nghi của thực vật tảo 1. TN về hình thái & kết cấu thể xác. 2. TN về sinh dưỡng 3. TN về sinh sản. V. Sự tiến hóa của thực vật từ nước lên cạn Chúng có rất là nhiều dạng sống khác nhau, & có những thay đổi về hình thái bên ngoài cũng như kết cấu bên trong thích hợp để phù phù hợp với môi trường sống, nhất là môi trường nước. Từ những phân tích về các dấu hiệu thích nghi của thực vật Tảo, vai trò của Tảo trong thiên nhiên & đời sống thì nhân loại đã áp dụng gì vào trong sản xuất & hội họp? Để hiểu hơn vấn đề này tôi chọn chủ đề “Sự thích nghi của thực vật Tảo” I. Dấu hiệu của tảo II. Phân loại tảo III. Dấu hiệu của môi trường nước. IV. Sự thích nghi của thực vật tảo 1. TN về hình thái & kết cấu thể xác. 2. TN về sinh dưỡng 3. TN về sinh sản. V. Sự tiến hóa của thực vật từ nước lên cạn I. Dấu hiệu của tảo II. Phân loại tảo III. Dấu hiệu của môi trường nước. IV. Sự thích nghi của thực vật tảo 1. TN về hình thái & kết cấu thể xác. 2. TN về sinh dưỡng 3. TN về sinh sản. V. Sự tiến hóa của thực vật từ nước lên cạn I. Dấu hiệu của tảo Tảo là những thực vật bậc thấp, thường sống trong nước. Thân thể của tảo có kết cấu rất phong phú : đơn bào, tập đoàn hay đa bào. Tảo có những dấu hiệu giống với thực vật như: – Tế bào của chúng được bao trùm bởi vách tế bào riêng biệt & nằm ngoài màng tế bào. – Chất tế bào của chúng thường có chứa 1 hoặc nhiều không bào lớn. – Chúng có sắc tố quang hợp chứa trong các bào quan đặc biệt gọi là lạp thể mà lục lạp là dạng thông dụng nhất. I. Dấu hiệu của tảo II. Phân loại tảo III. Dấu hiệu của môi trường nước. IV. Sự thích nghi của thực vật tảo 1. TN về hình thái & kết cấu thể xác. 2. TN về sinh dưỡng 3. TN về sinh sản. V. Sự tiến hóa của thực vật từ nước lên cạn I. Dấu hiệu của tảo II. Phân loại tảo III. Dấu hiệu của môi trường nước. IV. Sự thích nghi của thực vật tảo 1. TN về hình thái & kết cấu thể xác. 2. TN về sinh dưỡng 3. TN về sinh sản. V. Sự tiến hóa của thực vật từ nước lên cạn I. Dấu hiệu của tảo II. Phân loại tảo III. Dấu hiệu của môi trường nước. IV. Sự thích nghi của thực vật tảo 1. TN về hình thái & kết cấu thể xác. 2. TN về sinh dưỡng 3. TN về sinh sản. V. Sự tiến hóa của thực vật từ nước lên cạn I. Dấu hiệu của tảo II. Phân loại tảo III. Dấu hiệu của môi trường nước. IV. Sự thích nghi của thực vật tảo 1. TN về hình thái & kết cấu thể xác. 2. TN về sinh dưỡng 3. TN về sinh sản. V. Sự tiến hóa của thực vật từ nước lên cạn – Cách thức sinh sản hữu tính thông dụng & có thể có sự đan xen thế hệ giữa các cá thể đơn bội & lưỡng bội trong chu trình sống Tuy về kết cấu, hình dạng, kích cỡ & màu sắc của các loài tảo rất khác nhau nhưng chúng có những đặc điểm giống nhau: – Thân thể dạng tản – Tế bào có diệp lục nên có khả năng tự dưỡng. I. Dấu hiệu của tảo II. Phân loại tảo III. Dấu hiệu của môi trường nước. IV. Sự thích nghi của thực vật tảo 1. TN về hình thái & kết cấu thể xác. 2. TN về sinh dưỡng 3. TN về sinh sản. V. Sự tiến hóa của thực vật từ nước lên cạn I. Dấu hiệu của tảo II. Phân loại tảo III. Dấu hiệu của môi trường nước. IV. Sự thích nghi của thực vật tảo 1. TN về hình thái & kết cấu thể xác. 2. TN về sinh dưỡng 3. TN về sinh sản. V. Sự tiến hóa của thực vật từ nước lên cạn II. Phân loại tảo Sự phân tách các nghề Tảo căn cứ vào dấu hiệu như sắc tố, tổ chức của lục lạp, thành phần hóa học của vách tế bào, loại chất dự trử & nhiều dấu hiệu khác – Nhóm Tảo có màu lục: Nghề Chlorophyta (Tảo lục), nghề Charophyta (Tảo vòng), nghề Euglenophyta (Tảo mắt). – Nhóm Tảo có màu từ vàng đến nâu đậm: Nghề Bacillariophyta (Tảo silic), nghề Pyrrophyta (Tảo giáp), nghề Phaeophyta (Tảo nâu), nghề Chrysophyta (tảo ánh vàng), nghề Xanthophyta (tảo vàng lục). – Nhóm Tảo đỏ: Nghề Rhodophyta Tảo đỏ: Tảo màu: Characiopsis (Tảo vàng lục) Chromulina (Tảo ánh vàng) Tảo màu: Cyclotella (Tảo silic) Navicula (Tảo silic) Một số loại Tảo lục A : Cosmarium B : Cell wall of Cosmarium C : Cosmaruium in the stage ofdivision D : Euastrum E : Microsterias F : Closterium G : Netrium H : Pleurotaenium I : Spyrotaenia J : Desmidium K : Arthrodesmus L : Zygnema M : Spirogyra(2 zygotes) N – R : Germination of Spirogyra’s zygote […]… về sinh sản V Sự tiến hóa của thực vật từ nước lên cạn  Khổ cực: Lượng oxi hòa tan trong nước thấp Ánh sáng trong nước rất yếu I Dấu hiệu của tảo II Phân loại tảo III Dấu hiệu của môi trường nước IV Sự thích nghi của thực vật tảo 1 TN về hình thái & kết cấu thể xác 2 TN về sinh dưỡng 3 TN về sinh sản V Sự tiến hóa của thực vật từ nước lên cạn IV Sự thích nghi của thực vật tảo 1 .Thích nghi về hình… lý do gây ra sự phân bố khác nhau theo chiều sâu của các loại thực vật, trong đó có tảo I Dấu hiệu của tảo II Phân loại tảo III Dấu hiệu của môi trường nước IV Sự thích nghi của thực vật tảo 1 TN về hình thái & kết cấu thể xác 2 TN về sinh dưỡng 3 TN về sinh sản V Sự tiến hóa của thực vật từ nước lên cạn 4 Chính sách nhiệt trong nước Trong nước có cơ chế nhiệt ít biến đổi hơn đối với trên cạn Biên độ dao… chi tảo này có thẻ là đẳng giao, dị giao & noãn giao tùy vào vào loài Cách thức sinh sản vô tính & hữu tính ở Chlamydomonas V Sự tiến hóa của thực vật từ nước lên cạn I Dấu hiệu của tảo II Phân loại tảo III Dấu hiệu của môi trường nước IV Sự thích nghi của thực vật tảo 1 TN về hình thái & kết cấu thể xác 2 TN về sinh dưỡng 3 TN về sinh sản V Sự tiến hóa của thực vật từ nước lên cạn 1.Dấu hiệu môi. .. điểm của tảo II Phân loại tảo III Dấu hiệu của môi trường nước IV Sự thích nghi của thực vật tảo 1 TN về hình thái & kết cấu thể xác 2 TN về sinh dưỡng 3 TN về sinh sản V Sự tiến hóa của thực vật từ nước lên cạn III Dấu hiệu của môi trường nước 1.Lượng oxi trong nước Hệ số khuếch tán oxi trong nước bé hơn trong không khí khoảng 230 nghìn lần, thường hàm lượng chúng không quá 10ml/l nước, thấp hơn trong. .. sinh dưỡng 3 TN về sinh sản V Sự tiến hóa của thực vật từ nước lên cạn Macrocystic pyifera I Dấu hiệu của tảo II Phân loại tảo III Dấu hiệu của môi trường nước IV Sự thích nghi của thực vật tảo 1 TN về hình thái & kết cấu thể xác 2 TN về sinh dưỡng 3 TN về sinh sản V Sự tiến hóa của thực vật từ nước lên cạn – Để thích nghi với lượng oxy hòa tan trong nước thấp: Mô khí lớn mạnh cũng như có nhiều khoảng… số loài tảo mắt tự dưỡng có thể chuyến sang sống dị dưỡng trong môi trường thiếu ánh sáng I Dấu hiệu của tảo II Phân loại tảo III Dấu hiệu của môi trường nước IV Sự thích nghi của thực vật tảo 1 TN về hình thái & kết cấu thể xác 2 TN về sinh dưỡng 3 TN về sinh sản V Sự tiến hóa của thực vật từ nước lên cạn 3 Thích nghi về sinh sản Để có sll như ngày nay thì quá trình sinh sản của tảo phải… ngoài thích hợp, chất tế bào & nhân chui ra khỏi bào tử nghỉ & dùng lại vỏ cũ I Dấu hiệu của tảo II Phân loại tảo III Dấu hiệu của môi trường nước IV Sự thích nghi của thực vật tảo 1 TN về hình thái & kết cấu thể xác 2 TN về sinh dưỡng 3 TN về sinh sản V Sự tiến hóa của thực vật từ nước lên cạn 2 Thích nghi về sinh dưỡng Tảo là một thực vật nên chúng sống tự dưỡng nhờ quá trình quang hợp Sống trong môi. .. V Sự tiến hóa của thực vật từ nước lên cạn 2 Độ sền sệt của nước Nước có độ sền sệt cao hơn không khí nhiều, có công dụng nâng đỡ thể xác sống Nước biển có tỉ trọng cao hơn nước ngọt nên có công dụng nâng đỡ tốt hơn I Dấu hiệu của tảo II Phân loại tảo III Dấu hiệu của môi trường nước IV Sự thích nghi của thực vật tảo 1 TN về hình thái & kết cấu thể xác 2 TN về sinh dưỡng 3 TN về sinh sản V Sự tiến hóa. .. vách dày, có thể chống lại sự làm khô & các điều kiện ức chế sự lớn mạnh dinh dưỡng I Dấu hiệu của tảo II Phân loại tảo III Dấu hiệu của môi trường nước IV Sự thích nghi của thực vật tảo 1 TN về hình thái & kết cấu thể xác 2 TN về sinh dưỡng 3 TN về sinh sản V Sự tiến hóa của thực vật từ nước lên cạn – Sinh sản hữu tính: thực hiện bằng sự phối hợp của những tế bào chuyên hóa gọi là giao tử Giao tử… của môi trường nước IV Sự thích nghi của thực vật tảo 1 TN về hình thái & kết cấu thể xác 2 TN về sinh dưỡng 3 TN về sinh sản V Sự tiến hóa của thực vật từ nước lên cạn – Do ánh sáng xuyên qua mặt nước bị khúc xạ kéo theo yếu dần qua từng mực nước, tảo phân bố ở các lớp nước , tầng nước khác nhau tùy thuộc các tia sáng Các loại tảo chứa sắc tố khác nhau thì phân bố ở những tầng nước khác nhau + Tảo lục . Sự thích nghi của các nhóm Thực vật bậc thấp trong môi trường nước. Sự tiến hóa của Thực vật từ nước lên cạn Seminar: Seminar: GV chỉ dẫn: SV thực hiện: I. Dấu hiệu của tảo II. Phân. sản. V. Sự tiến hóa của thực vật từ nước lên cạn IV. Sự thích nghi của thực vật tảo 1 .Thích nghi về hình thái & kết cấu thể xác. 1.1. Sự thích nghi về hình thái. Hình thái của tảo rất phong phú, từ. TN về sinh sản. V. Sự tiến hóa của thực vật từ nước lên cạn I. Dấu hiệu của tảo II. Phân loại tảo III. Dấu hiệu của môi trường nước. IV. Sự thích nghi của thực vật tảo 1. TN về hình

Xem Thêm  Vector & Png tải xuống miễn phí - Pikbest - lấy vector

By ads_law

Trả lời