Xác minh các bản dịch ‘bọ ngựa’ sang Tiếng Anh. Xem qua các ví dụ về bản dịch bọ ngựa trong câu, nghe cách phát âm và học ngữ pháp.

Bạn đang xem: bọ ngựa tiếng anh

Luện tập Toàn bộ những bài học về bọ ngựa. Có rất nhiều bài học

To study, to practice, to absorb all the lessons of the mantis, for there are many.

OpenSubtitles2018.v3

Giờ con bọ ngựa này sẽ rời bỏ cuộc sống trong vòng 10 tháng nữa.

Now, this mantis will leave this life within 10 months of today.

OpenSubtitles2018.v3

Blattodea và bọ ngựa (bộ Mantodea) nay được đặt trong siêu bộ Dictyoptera.

The Blattodea and the mantises (order Mantodea) are now all considered part of the superorder Dictyoptera.

WikiMatrix

Các loài bọ ngựa (Mantodea) lại di chuyển chậm hơn và ăn thấp hơn rất nhiều.

Praying mantis tend to move more slowly and eat less heavily.

WikiMatrix

Hãy ghi nhớ những lời của thần, Hoàng Thượng… Và người sẽ trở nên giống loài bọ ngựa.

Heed my words, my Emperor… and you will become as the mantis.

OpenSubtitles2018.v3

Anh là người của tộc Bọ Ngựa phải không?

You belong to the Praying Mantis Clan, don’t you?

OpenSubtitles2018.v3

Con bọ ngựa đang nguyện cầu được tạo từ một tờ giấy duy nhất, không cắt, không dán.

That praying mantis is made from α single sheet of paper — no scotch tape, no cuts.

QED

Con bọ ngựa này thần cho Hoàng Thượng từng là một trong 300 con ấu trùng… chỉ to như này.

This mantis that Ι give to you was one of 300 nymphs, babies… about this big.

OpenSubtitles2018.v3

Đòn tấn công của con bọ ngựa có thể sát thương con dế chính là nhờ vào tận dụng thời cơ.

When the strike of the praying mantis breaks the body of the cricket, it is because of its timing.

Xem Thêm  3 cách làm thịt heo chiên giòn thơm ngon, hấp dẫn - heo chiên giòn

OpenSubtitles2018.v3

So với nhiều loài bọ ngựa khác, bọ ngựa ma là một “loài thu nhỏ”, phát triển đến chiều dài chỉ khoảng 45–50 mm (1,8-2,0 in).

Compared to many other praying mantises, the ghost mantis is α “miniature species” growing to only about 45 to 50 millimetres (1.8 to 2.0 in) long.

WikiMatrix

Trong một số hoàn cảnh tàn khốc, con bọ ngựa đực xấu số có thể được xem như là đã đầu tư cho những đứa con của nó.

There is α macabre sense in which the unfortunate male mantis can be said to invest in his children.

Literature

Nó chỉ có hai loài: Apteromantis aptera Apteromantis bolivari Danh sách các chi và loài bọ ngựa Dữ liệu liên quan tới Apteromantis tại Wikispecies Bản mẫu:Mantidae-stub

It contains only two species: Apteromantis aptera Apteromantis bolivari List of mantis genera and species

WikiMatrix

Và nếu xếp một con bọ ngựa từ một hình vuông liền mạch không đủ thú vị, bạn có thể xếp hai con bọ ngựa từ một hình vuông.

And if folding α single praying mantis from α single uncut square wasn’t interesting enough, then you could do two praying mantises from α single uncut square.

ted2019

Sao không phải là ngựa, bọ cánh cứng hay đại bàng đầu hói?

Why not α horse, α beetle or α bald eagle?

OpenSubtitles2018.v3

Vander cũng từng xuất hiện trong một loạt các chương trình TV, đa phần là khoa học viễn tưởng và tưởng tượng series, bao gồm Buffy the Vampire Slayer (vai một giáo viên quyến rũ nhưng hóa ra là một bọ ngựa nguyện cầu khổng lồ), Stargate SG-1, Star Trek: Voyager (một người ngoài hành tinh quyến rũ), Babylon 5, Xena: Warrior Princess, và Highlander: The Series.

Xem Thêm  6 cách nấu canh nấm thơm ngon đơn giản dễ làm tại nhà - cách nấu canh gà nấm

Vander has also appeared in α wide variety of TV shows, primarily science fiction and fantasy series, including Buffy the Vampire Slayer (as an alluring teacher who turns out to be α giant praying mantis), Stargate SG-1, Star Trek: Voyager (an alluring alien), Babylon 5, Xena: Warrior Princess, and Highlander: The Series.

WikiMatrix

Tất cả chúng ta nên có cuộc viếng thăm Tể Tướng Bọ Ngựa.

We must visit hell upon the Cricket Minister.

OpenSubtitles2018.v3

Bọ ngựa là sinh vật cổ xưa.

The mantis is an ancient creature.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi thì mới thấy bọ ngựa 1 lần.

Well, Ι personally saw the mantis once.

OpenSubtitles2018.v3

thế Kung Fu bọ ngựa.

Praying Mantis Kung Fu.

OpenSubtitles2018.v3

♪ Ghép vần mấy cái cứt thường xuyên Rồi nguyện cầu như con bọ ngựa

♪ Rhyming some chronic shit then pray like α mantis

OpenSubtitles2018.v3

Ta không nhớ đã viết về một con bọ ngựa khổng lồ.

Ι don’t remember writing about α giant praying mantis.

OpenSubtitles2018.v3

Và tôm tít được gọi với tên gọi đó vì nó giống con bọ ngựa, ở chỗ là nó cũng có càng giúp nó xẻ thịt con mồi rất nhanh.

And mantis shrimp are called “mantis shrimp after the praying mantises, which also have α fast feeding appendage.

ted2019

Qua Metro City, quân đội quyết định trải nghiệm loại vũ khí mới của họ, Mecha-Congar, trên con bọ ngựa Preytor lúc đó đang tấn công tp này.

Tại Tp Metro, quân đội quyết định trải nghiệm vũ khí mới của họ, Mecha-Congar, trên người khổng lồ bọ ngựa Preytor, kẻ đang tấn công tp. < / p>

WikiMatrix


Xem thêm những thông tin liên quan đến đề tài bọ ngựa tiếng anh

Sâu bọ – Học tiếng anh theo đề tài – Học tiếng anh 123miki

  • Tác giả: 123 Miki official
  • Ngày đăng: 2020-05-17
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 5446 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Sâu bọ – Học tiếng anh theo đề tài – Học tiếng anh 123miki
    butterfly /ˈbʌtərflaɪ/: con bướm
    bee /biː/: con ong
    beetle /ˈbiːtl/: con bọ cánh cứng
    centipede /ˈsentɪpiːd/: con rết
    ladybug /ˈleɪdibʌɡ/: con bọ cánh cam
    locust /ˈloʊkəst/: con châu chấu
    millipede /ˈmɪlɪpiːd/: con cuốn chiếu
    praying mantis /ˈpreɪɪŋ ˈmæntɪs/: con bọ ngựa
    snail /sneɪl/: ốc sên
    spider /ˈspaɪdər/: con nhện
    Caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/ – con sâu bướm

    hoctienganh
    123miki
    animal
    tienganhchobe
    luyennghe

Từ vựng tiếng Anh về các loài sâu bọ

  • Tác giả: tienganhnghenoi.vn
  • Nhận xét: 5 ⭐ ( 6397 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm:

33 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Côn Trùng

  • Tác giả: tienganhonline.com
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 4859 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: 33 Từ vựng tiếng Anh đề tài sâu bọ: wasp /wɑːsp/: con ong bắp cày – termite /ˈtɜːrmaɪt/: con mối – stick bug /stɪk bʌɡ/: con bọ que…

Bọ ngựa tiếng anh là gì?

  • Tác giả: www.eulanguages.net
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 6818 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm:

Bọ cánh cam tiếng Anh là gì?

  • Tác giả: jes.edu.vn
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 8492 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm:

Bọ Ngựa Tiếng Anh Là Gì?

  • Tác giả: atlan.edu.vn
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 2957 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm:

nghĩa trong tiếng Tiếng Anh

  • Tác giả: www.babla.vn
  • Nhận xét: 5 ⭐ ( 6405 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Tra từ ‘bọ ngựa’ trong từ điển Tiếng Anh miễn phí và các bản dịch Anh khác.

Xem thêm các nội dung khác thuộc thể loại: Khám Phá Khoa Học

Xem Thêm  Gấu túi mũi trần siêu ngủ đáng yêu dễ thương sống ở đâu - gấu túi mũi trần

By ads_law