Các phép đo cơ bản trong thiên văn học (2017)

0
42

Ngày đăng: 16/01/2020, 13:20

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI KHOA VẬT LÝ ĐẶNG THỊ MẾN CÁC PHÉP ĐO CƠ BẢN TRONG THIÊN VĂN HỌC Chun nghề: Vật lí Đại cương KHỐ LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Hà Nội, 2017 LỜI CẢM ƠN Em xin chân tình cảm ơn: – TS Nguyễn Hữu Tình tận tình chỉ dẫn, giúp đỡ em để hồn thành khóa luận – Các thầy hội đồng giám khảo bảo vệ đề cương Hội đồng giám khảo bảo vệ nhận xét khóa luận tốt nghiệp trường Đại học Sư Phạm Hà Nội không quản thời gian để đọc tham dự phản hồi cho khóa luận hồn thành – Bạn thân người thân quan tâm giúp đỡ Hà Nội, tháng năm 2017 Author Đặng Thị Mến i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam kết số liệu kết tìm hiểu khóa luận trung thực không trùng lặp với chủ đề khác Tôi xin cam kết giúp đỡ cho việc thực khóa luận cảm ơn thơng tin trích dẫn khóa luận rõ nguồn gốc Hà Nội, tháng năm 2017 Author Đặng Thị Mến ii MỤC LỤC MỞ ĐẦU 1 Lí chọn chủ đề Mục đích tìm hiểu Đối tượng phạm vi tìm hiểu Bổ phận tìm hiểu Công thức tìm hiểu Kết cấu khoá luận Chương MỘT SỐ PHÉP ĐO CƠ BẢN TRONG THIÊN VĂN HỌC 1.1 Đo toạ độ địa lí 1.1.1 Đo vĩ độ φ 1.1.2 Đo kinh độ λ 1.2 Đo thời gian, đồng hồ Mặt Trời 1.2.1 Đồng hồ Mặt Trời kiểu xích đạo 1.2.2 Đồng hồ Mặt Trời kiểu chân mây 1.3 Đo khoảng cách đến thiên thể 1.3.1 Đo khoảng cách đến thiên thể gần (trong dải Ngân Hà) 1.3.1.1 Công thức vô tuyến định vị (radar) 1.3.1.2 Công thức xác nhận khoảng cách thị sai 1.3.1.3 Xác nhận khoảng cách theo cấp 12 1.3.2 Xác nhận khoảng cách đến thiên thể xa (ngoài dải Ngân Hà) 13 1.3.2.1 Phổ sai (Spectroscopic parallax) 13 1.3.2.2 Định luật Hubble 14 1.3.2.3 Xác nhận khoảng cách qua biến quang 15 1.3.2.4 Xác nhận khoảng cách qua hiệu ứng Doppler 15 1.3.3 Các nhà cung cấp đo khoảng cách thiên văn học 16 1.4 Xác nhận kích cỡ thiên thể 17 1.4.1 Xác nhận kích cỡ thiên thể gần 17 1.4.2 Xác nhận kích cỡ thiên thể xa 18 1.5 Đo khoảng cách đỉnh kính lục phân 19 1.5.1 Kính đo góc 19 1.5.2 Đo khoảng cách đỉnh kính lục phân 20 1.6 Xác nhận nhiệt độ 22 1.6.1 Bức xạ nhiệt 22 1.6.2 Bức xạ vật đen tuyệt đối 22 1.7 Xác nhận thành phần cấu trúc 23 1.8 Xác nhận khối lượng 24 1.9 Xác nhận từ trường 25 1.10 Công thức để tìm ngoại hành tinh năm gần 26 1.10.1 Sử dụng biến quang 26 1.10.2 Kính thiên văn Kepler 27 1.10.3 Kính thiên văn hồng ngoại Spitzer 27 Chương MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ CÁC PHÉP ĐO CƠ BẢN 28 2.1 Chẳng hạn xác nhận tọa độ địa lí 28 2.2 Chẳng hạn đo thời gian, đồng hồ Mặt Trời 28 2.3 Chẳng hạn đo khoảng cách thiên thể 31 2.4 Chẳng hạn xác nhận kích cỡ thiên thể 33 2.5 Chẳng hạn đo khoảng cách đỉnh kính lục phân 34 Chương HỆ THỐNG CÁC BÀI TẬP DỰA TRÊN CÁC PHÉP ĐO TRONG THIÊN VĂN 36 3.1 Đề 36 3.2 Giải đáp 38 KẾT LUẬN 47 TÀI LIỆU THAM KHẢO 48 DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng Bảng tổng hợp số nguyên tố hóa học thông dụng vũ trụ, lấy chuẩn số Hiđrô 1000000) 24 MỞ ĐẦU Lí chọn chủ đề Thiên văn học số môn khoa học coi đời sớm nhân loại với mơn khoa học tốn học, triết học … Đối tượng tìm hiểu Thiên văn học mở rộng từ định nghĩa “thiên thể” ban đầu hiểu vật thể khung trời, mở rộng ra, chi tiết hơn, phong phú hơn: Mặt Trời, Mặt Trăng, chổi, thiên thạch … đến vệ tinh nhân tạo, thiên hà …, có vật thể phát khoảng thời gian hầu hết: Lỗ đen, neutron, quaza, … Trong có tượng thấy mắt thường, hay có tượng phải dùng kính thiên văn tính tốn phụ trợ Thành ra, việc tìm hiểu phương thức thống kê thiết yếu, thỏa mãn nhu cầu đời sống xác nhận thời gian, xác nhận toạ độ địa lí, xác nhận phương hướng … phục vụ nhu cầu tiến triển khoa học xác nhận khoảng cách tới thiên thể, xác nhận kích cỡ chúng Chính vì như thế, em chọn chủ đề “Các phép đo thiên văn học” làm chủ đề khố luận tốt nghiệp Mục đích tìm hiểu – Khám phá phép đo thiên văn học – Khám phá dụng cụ sử dụng phép đo thiên văn Đối tượng phạm vi tìm hiểu – Các phép đo số chẳng hạn phép đo Bổ phận tìm hiểu – Tìm hiểu sở lí thuyết phép đo thiên văn học – Các chẳng hạn phép đo tập liên quan Công thức tìm hiểu – Đọc tra cứu ebook – Đo đạc nghiên cứu Kết cấu khố luận Ngồi phần mở màn, tổng kết, ebook đọc qua, khoá luận gồm chương: Chương Một số phép đo thiên văn học Chương Một số chẳng hạn phép đo Chương Hệ thống tập dựa phép đo thiên văn Chương MỘT SỐ PHÉP ĐO CƠ BẢN TRONG THIÊN VĂN HỌC 1.1 Đo toạ độ địa lí 1.1.1 Đo vĩ độ φ Độ vĩ nơi xem xét có giá trị độ cao thiên cực, thiên cực điểm tưởng tượng nên người ta thường xác nhận độ vĩ qua độ cao thiên thể Công thức tổng quát vận dụng bí quyết chuyển toạ độ [1] cos = sin.sin + cos.coscost (1) (t = s –  với ,  toạ độ xích đạo thiên thể, Z, s khoảng cách đỉnh lúc ta xem xét) Nếu biết khoảng cách đỉnh Z thiên thể có toạ độ xích đạo biết thời điểm xác nhận, ta xác nhận độ vĩ φ nơi xem xét Việc xác nhận độ vĩ φ xác phép đo khoảng cách đỉnh Z xác Phép đo khoảng cách đỉnh xác thiên thể qua kinh tuyến trên, trường hợp góc t thiên thể không, cost = nên: cosZ = sin.sin + cos.cos  hay (3) cosZ = cos( -)  Z (4) Lấy dấu (+) thiên thể qua kinh tuyến phía Nam thiên đỉnh Lấy dấu (-) thiên thể qua kinh tuyến phía Bắc thiên đỉnh Ngồi ra, xác nhận vĩ độ địa lí & số hiệu u đồng hồ xem xét hai thiên thể khoảng cách đỉnh (cùng độ cao) Nếu hai thiên thể có tọa độ xích đạo tương ứng , & , được xem xét hai thời ’ ’ điểm tương ứng T1 T2 Lúc xem xét khoảng cách đỉnh chúng Suy ra: Tỉ số không đổi, thị sai chân mây p Mặt Trăng biến đổi bán kính góc biến đổi: 2.5 Chẳng hạn đo khoảng cách đỉnh kính lục phân Từ sở lí thuyết đo khoảng cách đỉnh kính lục phân, ta tự chế tác dụng cụ đo độ cao thiên thể thiên văn học Độ cao thiên thể nhà cung cấp góc Hãy tưởng tượng khung trời mái vòm đầu bạn từ chân mây trước mắt bạn độ lên đến đỉnh đầu 90 độ chân mây phía sau lưng 180 độ Nguyên vật liệu cần: + bìa Carton cứng (hoặc miếng nhựa tốt) + Sợi dây (hoặc dây nhợ) + vật nặng (có lẽ viên đất sét, viết, cục tẩy, viên đá, …) + Ống tròn nhỏ (có lẽ lấy ống viết bi làm giấy) + Băng keo keo dán + Compa, thước kẻ, thước đo độ, viết, kéo Cách làm: +) Dùng Compa vẽ đường tròn Carton (Đường kính khoảng từ 15 – 30 cm vừa), sau dùng thước kẻ chia vòng tròn làm hai Sau vẽ xong, dùng kéo cắt lấy vòng tròn +) Lấy thước chia độ viết để đánh dấu chia độ nửa vòng tròn cắt Note chia từ – 180 độ thước đo độ mà điểm cung tròn nửa vòng tròn điểm & từ điểm ấy, hai bên độ tăng 90 (hai điểm mép nửa vòng tròn) Sau chia độ xong vẽ đường nối tâm đến điểm đánh dấu để dễ sử dụng +) Kế tiếp, nối sợi dây chuẩn bị với vật nặng, sau đục lỗ tâm nửa vòng tròn Nối đầu sợi dây vào lỗ đục +) Cuối gắn ống tròn vào mép dụng cụ keo Note hai ống phải gắn thật thẳng hàng với Cách dùng: Đo độ cao Thiên thể: Xác nhận đối tượng xem xét (sao, trăng, hành tinh…) Đặt dụng cụ đo lên mắt ngắm vật thể cho vật thể xuyên qua hai lỗ tròn (nghĩa tia nhìn đến vật thể lúc trùng với mép dụng cụ đo) Phấn đấu giữ cho dụng cụ vng góc với mặt đất Lúc xem địa điểm mà sợi dây độ, độ cao thiên thể đo Note phải vừa ngắm vật thể vừa xem kết nên khó, có người đơn giản Xác nhận vĩ độ nơi ở: Ngồi cơng dụng để đo độ cao Thiên thể, sử dụng dụng cụ để xác nhận vĩ độ nơi Chương HỆ THỐNG CÁC BÀI TẬP DỰA TRÊN CÁC PHÉP ĐO TRONG THIÊN VĂN 3.1 Đề Câu 1: Tìm góc độ phương thiên đỉnh (Z) h Câu 2: Sao Chức Nữ có xích kinh 18 34 ph, xích vĩ 38 Hỏi điểm Xuân phân qua kinh tuyến phương khung trời người xem xét Hà Nội có độ vĩ = 21 Tính góc (t) Chức Nữ lúc Câu 3: Một phương Bắc qua kinh tuyến có khoảng cách ’ ’’ ’ ’’ đỉnh 68 42 , qua kinh tuyến 69 47 42 Người nổi tiếng gì? Xích vĩ bao nhiêu? Tính độ vĩ nơi xem xét Câu 4: Cắm que thẳng vng góc với mặt đất xem xét bóng que mặt đất để xác nhận: a) Địa điểm đường kinh tuyến (đường Bắc – Nam) nơi xem xét b) Độ cao độ phương Mặt Trời lúc qua kinh tuyến Lặp lại việc xem xét số ngày rút tổng kết Câu 5: Ngày Thu phân bóng que thẳng đứng bề mặt nằm ngang lúc trưa 0, 374 độ dài que Xác nhận độ vĩ nơi cắm que Câu 6: Giờ Mặt Trời bình quân bản địa nơi có độ kinh  = ’ ’’ h ph s 55 30 21 Đ 10 50 Tìm múi nơi Xác nhận múi nơi thời điểm nói Câu 7: Tại trạm xem xét thiên văn ( ’ ’’ = 43 19 01 ) người ta phát tiểu hành tinh đo độ cao qua kinh tuyến ’ ’’ h ph s 37 19 55 (Nam) vào lúc 11 54 (giờ sao) Hiệu chỉnh khúc xạ ’ ’’ khí Tính tọa độ xích đạo tiểu hành tinh vào thời điểm qua kinh tuyến trạm xem xét Câu 8: Tính tọa độ xích đạo vệ tnh nhân tạo xem xét nơi h ph ’ s có vĩ độ 10 lúc thời gian 11 11 36 Các tọa độ chân mây vệ tinh ’ xem xét là: z = 49 15 , A = 298 28 Câu 9: Một nhà địa chất ghi nhật kí có đoạn sau: “Độ cao Bắc Cực hai mốt độ ba ba Giữa trưa hướng Bắc, bóng dài thân ta Trước phút mười ba, vắng chuông mười hai tiếng Thời sai trừ chin, tính tọa độ ta” Hãy suy ngày tháng vị trí ( ) nơi ghi đoạn nhật kí Câu 10: Một thuyền trưởng đo khoảng cách đỉnh Mặt Trời lúc h trưa ngày Đơng chí (22 – 12) 45 Sau 32 ph ơng ta nghe thấy đài phát Hà Nội phát tín hiệu 12 Tính tọa độ nơi ông ta xem xét, lịch thiên văn cho ta biết thời sai hơm – phút Câu 11: Tìm tọa độ chân mây ’ chòm Sư Tử ( h h ph 10 04 , ph 12 18 ) xem xét Cần Thơ ( = 10 ) lúc 23 ’ Câu 12: Sao A có xích vĩ 10 30 Một người xem xét Tp hcm thấy thiên đỉnh sau phút người Hà Nội thấy ’ qua kinh tuyến cách thiên đỉnh 10 30 Nam a) Xác nhận độ vĩ Hà Nội Tp hcm b) Lập biểu thức xác nhận khoảng cách theo đường chim cất cánh từ Hà Nội đến Tp hcm Coi Trái Đất có dạng hình cầu bán kính R Câu 13: Thị sai chân mây Hỏa tnh hành tnh xung Mặt Trời gần Trái Đất Khoảng cách từ Hỏa tinh tới Trái Đất lúc 0, 378 đvtv Biết thị sai chân mây Mặt Trời ’’ 80 Câu 14: Bán kính góc Mặt Trăng ’ ’’ = 16 20 thị sai chân mây ’ ’’ = 59 51 Tính bán kính góc Mặt Trăng thị sai chân mây ’ ’’ 34 22 Câu 15: Giả sử bạn có kính thiên văn nhỏ bạn xem xét Mộc tinh vệ tinh cách thường xuyên nhiều năm Bạn chưa biết Mộc tinh trừ bạn xem xét Bạn cần đo đại lượng để xác nhận khối lượng, bán kính khối lượng riêng hành tnh này? Với giả thiết quỹ đạo mà bạn cần quan tâm đo tròn bạn biết khối lượng Mặt Trời kg, giá trị đvtv km giá trị năm giây 3.2 Giải đáp Câu Giải: Góc thiên đỉnh Z khơng Còn độ phương A khơng xác đinh Câu Giải: Sao Chức Nữ điểm Xuân phân qua kinh tuyến (tức vào nửa đêm ngày Thu phân 23 – 9) lưng chừng chân mây Tây Bắc có góc h 26 ph Vẽ thiên cầu với đường chân mây nơi có độ vĩ (Hình15) Hình 15 Từ điểm Xuân phân ( ) kinh tuyến trời ta xác nhận tọa độ xích ’ kinh ’ Chức Nữ cung ĐX TS ’ ’ ’ Vẽ vòng qua S , từ S tiến lên thiên cực P cung SS xích vĩ Chức Nữ 38 , S địa điểm Chức Nữ Góc Chức Nữ góc ts hạn chế kinh tuyến vòng qua Chức Nữ (S) h h ph h ph 24 – 18 = 26 Câu Giải: Là Bắc Cực, độ vĩ Khoảng cách đỉnh lúc qua ’ ’’ ’ ’’ kinh tuyến 68 lúc qua kinh tuyến 69 47 42 cách ’ ’’ ’ ’’ có 50 47 : = 25 23 (Hình 16) Hình 16 Nó gần thiên cực Bắc gọi Bắc Cực, phương Bắc Độ vĩ nơi xem xét có độ lớn cung & xích vĩ Bắc Cực là: Câu Giải: a Cắm que OG vng góc với mặt đất Khoảng hai trước trưa ta vẽ cung tròn có tâm chỗ cắm que O bán kính OA1 với A1 đầu mút bóng Khoảng hai sau trưa ghi địa điểm A2 đầu bóng cung chạm vào cung tròn vẽ Hình17 b OA bóng que lúc trưa ngắn Độ cao Mặt Trời lúc h với Độ phương Mặt Trời không đổi với trường hợp bóng que ngả phía Bắc, 180 trường hợp bóng que ngả phía Nam Bóng que lúc trưa có độ dài biến đổi xích vĩ Mặt Trời biến đổi Câu Giải: Hình 18 Ngày Thu phân xích vĩ Mặt Trời khơng Khi qua kinh tuyến khoảng cách đỉnh độ vĩ Vậy ta có: Câu Giải: h ph s Múi số TMT = 28 48 ’ ’’ Bản địa độ kinh λ = 55 30 21 thuộc múi số – múi có độ kinh ( ) với kinh tuyến 60 , vận dụng định luật: λM – λ = TM – Tm h ph s TM = λM – λ + Tm = 28 48 Câu Giải: Xích kinh tiểu hành tinh là: h ph = s = 11 54 = s – t (vì t < 0) s Tính xích vĩ qua cơng thức chuyển tọa độ: Vì A = nên  = 1, ( =( ’ ’’ Cần tìm z Biết độ cao h = 37 19 55 độ cao chưa hiệu chỉnh khúc ’ ’ ’’ xạ Độ cao thực h = h – = 37 18 52  Chính vì như thế, = ( = ’ ’ ’’ – (90 – h ) = – 22 Câu Giải: Tính xích vĩ qua cơng thức chuyển tọa độ: ’ ’’ = – 0, 5425 => = – 32 51 15 Tính xích kinh =s–t Cần tính góc vệ tnh lúc theo: ’ h ph s h ph t = – 25 27 hay t = – 41 30 Từ h ph s s h ph s = 11 11 36 + 41 30 = 12 53 65 Câu Giải: Câu đầu cho ta biết độ vĩ = hp = 21 33’ Câu “bóng dài thân” cho biết Mặt Trời độ cao 45 phương Nam Tính ra: ’ Tức – 23 27 Vậy, ngày xem xét ngày Đơng chí Câu “Tháp h ph chuông gõ 12 tiếng” tức báo hiệu múi 12 trước lúc viết 13 Lấy h thời điểm lúc tháp chuông gõ 12 làm mốc thời gian Mặt Trời thực lúc là: Chuyển sang Mặt Trời bình quân bản địa (λ): λ = λM + h h ph h h ph ’ – TM = + 11 38 – 12 = 38 hay 95 30 Đ Câu 10 Giải: Giờ bản địa nơi xem xét là: h T = TMT + ph h = 12 – = 11 51 ph h ph h ph Sau khi xem xét 32 bản địa nơi là: h ph h T = 11 51 + 32 ph = 13 23 Tín hiệu đài phát Hà Nội tn hiệu múi số thuộc kinh tuyến 105 0 h ph h h Ta có: λ = λm + (T – Tm) = 105 + (13 23 – 12 ) = 105 + 32 h ph Đổi 32 độ ta 20 45 0 ’ ph ’ Suy λ = 105 + 20 45 = 125 45 ’ Vì Mặt Trời có khoảng cách đỉnh Z 45 Nam nên: Câu 11 Giải: Dùng cơng thức chuyển tọa độ: & Trong góc Hay t = – 70 15 ’ Thay trị số , t vào hai bí quyết ta kết Vì góc t < ->A có giá trị âm ’ ’’ ’ Ta được: z = 68 43 33 A = – 80 35 29 ’’ Câu 12 Giải: a) Sao thiên đỉnh ; độ vĩ Tp hcm So với Hà Nội thì: b) Khoảng cách hai kinh tuyến qua Hà Nội TP hcm phút thời gian , vận dụng bí quyết lượng giác cầu loại hai vào hai tam giác có đỉnh địa cực, tọa độ hai Tp ta tính khoảng cách góc (a) từ Hà Nội đến TP hcm: & khoảng phương pháp tính nhà cung cấp độ dài là: Câu 13 Giải: Khi xung đối thiên thể Hỏa Tinh (H), Trái Đất (TĐ), Mặt Trời (MT) ’ nằm đường thẳng (Hình 21) Từ hai tam giác ĐK M, ĐKH: ’ R = (d – d ) R = d Hình 19 ’ Từ đó: (d – d ) Suy ra: Câu 14 Giải: Từ hình 20 ta có: = d Hình 20 Suy ra: Tỉ số không đổi, thị sai chân mây p Mặt Trăng biến đổi bán kính góc biến đổi: Câu 15 Giải: Phải quan trắc bốn đại lượng, xác nhận chu kì Mộc tinh quanh Mặt Trời (TMT) Với định luật Kepler tính khoảng cách từ Mặt Trời đến Mộc Tinh (TM = aM ) Đo khoảng cách góc tinh Mộc tinh ( v) Đã biết aM v ta tính av theo km Xác nhận chu kì (Tv) vệ tinh quanh Mộc tinh Dùng định luật Kepler III ta tnh tỉ số khối lượng Mặt Trời khối lượng Mộc tinh, từ tính khối lượng Mộc tinh Đo đường kính góc Mộc tnh ( M), biết khoảng cách Mộc tinh (do biết khoảng cách từ Mặt Trời đến Trái Đất Mộc tinh) tính bán kính R Mộc tinh từ tính khối lượng riêng: Tóm lại: Cần kiên định để – Xác nhận chu kì Mộc tinh (TM) – Đo khoảng cách góc vệ tinh ( v) – Xác nhận chu kì vệ tinh (Tv) – Đo đường kính góc Mộc tnh ( M) sử dụng định luật biết tnh khối lượng, bán kính khối lượng riêng Mộc tinh KẾT LUẬN Trong trình tìm hiểu chủ đề: “Các phép đo thiên văn học”, chủ đề đạt kết sau: Tìm hiểu sở lí thuyết phép đo thiên văn học Mang chẳng hạn phép đo thiên văn học tập liên quan giúp sinh viên có thêm kênh đọc qua học chương “Một số phép đo thiên văn bản” Có vẻ phục vụ cho học ngoại khóa thử nghiệm ý tưởng: “chế tạo kính thiên văn quan sát bầu trời” đối tượng học sinh phổ thông TÀI LIỆU THAM KHẢO [1] Phạm Viết Trinh – Nguyễn Đình Nỗn (1986), Giáo trình thiên văn, Nhà xuất Dạy bảo [2] Nguyễn Hữu Tình (2012), Giáo trình thiên văn, Nhà xuất Đại học Đất nước Hà Nội [3] Trần Quốc Hà (2003), Giáo trình thiên văn học đại cương, Ebook lưu hành nội [4] Donat G Wentzel – Nguyễn Quang Riệu – Phạm Viết Trinh – Nguyễn Đình Nỗn – Nguyễn Đình Hn (2007), Thiên văn vật lí Astrophysics, Nhà xuất Dạy bảo [5] Phạm Viết Trinh (2003), Thiên văn phổ thông, Nhà xuất Dạy bảo [6] http://www thienvanvietnam org … Chương Một số phép đo thiên văn học Chương Một số chẳng hạn phép đo Chương Hệ thống tập dựa phép đo thiên văn Chương MỘT SỐ PHÉP ĐO CƠ BẢN TRONG THIÊN VĂN HỌC 1.1 Đo toạ độ địa lí 1.1.1 Đo vĩ độ φ… Các phép đo thiên văn học làm chủ đề khoá luận tốt nghiệp Mục đích tìm hiểu – Khám phá phép đo thiên văn học – Khám phá dụng cụ sử dụng phép đo thiên văn Đối tượng phạm vi tìm hiểu – Các. .. thiên văn Đối tượng phạm vi tìm hiểu – Các phép đo số chẳng hạn phép đo Bổ phận tìm hiểu – Tìm hiểu sở lí thuyết phép đo thiên văn học – Các chẳng hạn phép đo tập liên quan Công thức tìm hiểu –

XEM THÊM  Bản đồ tỉnh Bắc Ninh chi tiết mới nhất 2021

– Tham khảo thêm –

Tham khảo thêm: Các phép đo căn bản trong thiên văn học (2017) , Các phép đo căn bản trong thiên văn học (2017)

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Khoa học vũ trụ