Câu thụ động (passive voice) mà một trong những cấu trúc ngữ pháp sử dụng thông dụng trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: martial là động vật gì

Câu thụ động (passive voice) mà một trong những cấu trúc ngữ pháp sử dụng thông dụng trong tiếng Anh. Nếu các bạn nắm vững tri thức và vận dụng thành thục câu thụ động, các bạn sẽ cải tổ được khả năng sử dụng ngôn từ này, không chỉ trong đời sống hằng ngày mà còn ở các bài thi nhận xét năng lực như TOEIC hoặc IELTS. Trong nội dung ngày hôm nay, Anh ngữ UEC – địa chỉ học luyện thi IELTS tại Đà Nẵng sẽ chia sẻ với các bạn về cấu trúc, cách sử dụng cũng như cách tránh những lỗi thường gặp về Câu thụ động (Passive voice).

Ι. Câu thụ động (Passive voice) là gì?

1. Khái niệm câu thụ động (Passive Voice)

Câu thụ động (Passive Voice) là câu mà chủ ngữ là người hay vật chịu thúc đẩy của hành động, được sử dụng để nhấn mạnh đến đối tượng chịu thúc đẩy của hành động đó. Thì của câu thụ động phải tuân theo thì của câu chủ động.

      Công thức thể thụ động: tobe + V3 / V_ed

Ví dụ: 

  • 𝓐 dog

    bit

    my son. → My son

    was bitten

    by α dog.

    (Con chó

    cắn

    con trai tôi. → Con trai tôi

    bị

    con chó

    cắn

    )

So với thể thụ động, chủ ngữ trong câu là người, vật nhận hành động hoặc chịu thúc đẩy của hành động. 

2. Mục đích của câu thụ động (Passive Voice)

Câu thụ động trong tiếng Anh được sử dụng với mục đích nhấn mạnh vào hành động xảy ra và đối tượng chịu thúc đẩy của hành động đó. Trái lại, đối tượng hay tác nhân thực hiện hành động lúc này chưa được xác nhận rõ hoặc không còn trọng yếu và do vậy có thể bị lược bỏ.

Ví dụ:

  • My motobike

    was stolen

    last night.

    bị đánh cắp

Trong câu trên, sự việc chiếc xe bị đánh cắp được nhấn mạnh, còn đối tượng đánh cắp nó là ai thì không rõ hoặc không trọng yếu.

Ở thể thụ động, động từ (𝒱) luôn được mang về ở dạng phân từ 2 (quá khứ phân từ), động từ tobe được chia theo thì của động từ chính ở câu chủ động. 

II. Cấu trúc câu thụ động (Passive voice)

Nhìn chung, việc chuyển hóa thể câu từ chủ động sang thụ động có thể được thực hiện qua các bước sau:

  • Bước 1: Xác nhận các thành phần tân ngữ (Σ) trong câu và mang về đầu quản lý ngữ (Ş)

  • Bước 2: Xác nhận thì (tense) của câu thông qua dạng thức của động từ chính (𝒱)

  • Bước 3: Chuyển hóa động từ về dạng thụ động “tobe + p.p” theo thì của câu gốc 

  • Bước 4: Chuyển hóa chủ ngữ (Σ) trong câu chủ động thành tân ngữ, mang về cuối câu và thêm “by” phía trước. 

cau-bi-dong-passive-voice-p1-1

1. Câu thụ động (Passive Voice) thì hiện tại

Thì (Tense)

Chủ động (Active)

Thụ động (Passive voice)

Hiện tại đơn

Ş + 𝒱 + Σ

  • My brother often

    collects

    stamps.

    (Anh tôi thường

    sưu tầm

    những con tem)

→ Ş + be + V3 (+ by Sb/Σ)

  • Những con tem

    thường được anh trai tôi sưu tầm

    .

    (Các con tem thường

    được sưu tầm

    bởi anh tôi)

Show at next forum

Ş + am / is / are + V_ing + Σ

  • Cô ấy

    đang vẽ

    một bức tranh.

→ Ş + am / is / are + being + V3 (+ bởi Sb / Σ)

  • Một bức tranh

    đang được cô ấy vẽ

    .

Show at complete

Ş + have / has + V3 + Σ

  • Họ

    đã xây dựng

    ngôi nhà này được 3 năm.

→ Ş + have / has + being + V3 (+ bởi Sb / Σ)

  • Ngôi nhà này

    đã được họ xây dựng

    trong 3 năm.

2. Câu thụ động (Giọng thụ động) t hì quá khứ

Thì (Mệt mỏi)

Chủ động (Hoạt động)

Động (giọng nói thụ động)

Quá trình đơn

Ş + V_ed + Σ

  • Cô ấy

    đã nấu

    món này ngày hôm qua.

→ Ş + was / were + V3 (+ bởi Sb / Σ)

  • Món ăn này

    đã được cô ấy nấu

    ngày hôm qua.

Quá trình diễn tiếp

Ş + was / were + V_ing + Σ

  • Sáng ngày hôm qua, cô ấy

    đang cắt

    cỏ.

    (Sáng ngày hôm qua cô ấy

    cắt cỏ

    )

→ Ş + was / were + being + V3 (+ bởi Sb / Σ)

  • Cỏ

    đã được cô ấy cắt

    vào sáng ngày hôm qua.

    (Sáng ngày hôm qua cỏ

    được cắt

    bởi cô ấy)

Quá hoàn thiện

Ş + had + V3 + Σ

  • Tôi

    ​​ đã hoàn thiện

    toàn bộ bài tập về nhà của mình vào lúc 8 giờ chiều ngày ngày hôm qua.

→ Ş + had + being + V3 (+ bởi Sb / Σ)

  • Toàn bộ bài tập về nhà của tôi

    ​​ đã được tôi làm xong

    vào lúc 8 giờ tối ngày hôm qua.

3. Câu động (Passive Voice) thì tương lai

Thì (Mệt mỏi)

Chủ động (Hoạt động)

Động (giọng nói thụ động)

Single lai

Ş + will 𝒱 + Σ

  • Tôi sẽ

    cho chó ăn

    .
    (Tôi sẽ

    cho con chó ăn

    )

→ Ş + sẽ là + V3 (+ bởi Sb / Σ)

  • Những con chó

    sẽ được cho ăn

    .
    (Con chó sẽ

    được tôi cho ăn

    )

Gần tương lai

Ş + is / am / are going to + 𝒱 inf + Σ

  • Chúng tôi

    ​​ sẽ tổ chức

    một buổi tiệc trong năm nay.

→ Ş + is / am / are going to BE + 𝒱 inf (bởi Σ)

  • Một buổi tiệc

    sẽ được chúng tôi tổ chức

    trong năm nay.

Diễn tương lai

Ş + sẽ là + V_ing + Σ

  • Tôi

    ​​ sẽ rửa

    bát đĩa vào ngày mai.
    (Ngày mai

    ​​ tôi sẽ rửa chén

    )

→ Ş + will be + being + V3 (+ by Sb / Σ)

  • Bát đĩa

    sẽ được tôi rửa

    lần này vào ngày mai.
    (Ngày mai chén

    sẽ được tôi rửa sạch

    )

Tương lai hoàn thiện

Ş + sẽ có + V3 + Σ

  • Họ

    sẽ hoàn thiện

    nhiệm vụ vào cuối tháng 1.
    (Họ sẽ

    hoàn thiện

    bài tập vào cuối tháng 1)

→ Ş + will have + being + V3 (+ bởi Sb / Σ)

  • Nhiệm vụ

    sẽ được hoàn thiện

    vào cuối tháng 1.
    (Bài tập sẽ

    chúng được hoàn thiện

    vào cuối tháng 1)

4. Câu lạc bộ (Passive Voice) sử dụng động từ khuyết thiếu

Riêng với động từ khuyết, công thức của câu động có sự khác biệt một tí:

Ş + modal verb + be + V3 (+ by Σ)

Ví dụ:

  • Trẻ em

    không nên ăn

    quá nhiều thức ăn nhanh.

Đồ ăn nhanh không nên cho trẻ ăn quá nhiều.

Ngoài ra, so với một số động từ mà theo sau này là 1 động từ phụ trợ khác ở dạng thức “To V” hoặc “V-ing”, khi mang về thể thụ động sẽ được chia lần lượt là “to be V3/PP” và “being V3/ PP

Câu chủ động

Câu thụ động

Câu chủ động

Câu thụ động

Want to_V

Want to be ᴘ.ᴘ

Avoid 𝒱-ing

Avoid being ᴘ.ᴘ

Need to_V

Need to be ᴘ.ᴘ

Prevent … from 𝒱-ing

Prevent … from being ᴘ.ᴘ

Ví dụ:

  • Ι

    want to be taken care

    of by my mom.

    (Tôi muốn được mẹ chăm sóc)

  • This car

    needs to be repaired

    .

    (Chiếc ô tô này cần được sửa chữa)

Ví dụ:

  • She

    avoid being complained

    by customers.

    (Cô ấy tránh việc bị phàn nàn bởi khách hàng)

  • The government should

    prevent

    animals

    from being killed

    (Chính phủ nên ngăn cản việc động vật bị giết)

III. Một số dạng câu thụ động (Passive voice)

1. Câu bị động vớι các động từ có 2 tân ngữ như:

give, lend, send, show, buy, make, get,…

thì ta sẽ có 2 câu bị động

Ví dụ:

  • He sends his relative α letter.

    His relative was sent

    α letter.
    → 

    𝓐 letter was sent

     to his relative

2. Câu thụ động có động từ tường thuật như:

assume, think, consider, know, believe, say, suppose, suspect, rumour, declare, feel, find, know, report,…

Ş: Chủ ngữ – Ş’: Chủ ngữ thụ động

Σ: Tân ngữ – Σ’: Tân ngữ thụ động

  Ş + 𝒱 + that + Ş’ + 𝒱’ + Σ …

Cách 1: Ş + be + V_ed/V3 + to 𝒱’

Cách 2: It + be + V_ed/V3 + that + Ş’ + 𝒱’

Ví dụ:

  • People say that Adam is very rich.

    → Adam

    is said to be

     very rich.

     It’s said that

     Adam is very rich.

3. Khi câu chủ động là câu nhờ vả với các động từ như: have, get, make…

Ş + have + Sb + 𝒱  + Σ …

Ş +  have Σ + V3/V_ed + (by Sb)

Ví dụ:

  • Marie has her daughter buy α cup of coffee.

    → Marie 

    has α

    cup of coffee 

    bought

     by her daughter. 

Ş + make … + Sb + 𝒱 + Σ …

Sb + be + made + to 𝒱 + Σ …

Ví dụ:

  • John makes the hairdresser cut his hair.

    → His hair

    is made to cut

    by the hairdresser.

Ş + get + Sb + to 𝒱 + Σ… 

→ Ş + get + Σ + to be + V3/V_ed (by sb)

Ví dụ:

  • Julie gets her husband to clean the kitchen for her. 

    → Julie 

    gets

     the kitchen 

    cleaned

     by her husband. 

4. Khi câu chủ động là thắc mắc dạng Yes/No question:

Do/does + Ş + 𝒱-infi + Σ …?

→ Am/ is/ are + Ş’ + V3/V_ed + (by Σ)?

Ví dụ:

  • Do you clean your classroom? 

    → 

    Is

     your classroom 

    cleaned 

    (by you)?

Did + Ş + 𝒱-infi + Σ…?

→ Was/were + Ş’ + V3/V_ed + by + …?

Ví dụ:

  • Can you bring your workbook to my desk?

    → Bạn có thể

    mang sổ làm việc

    đến bàn làm việc của tôi không?

Động từ phương thức + Ş + 𝒱 -infi + Σ +…?

→ Phương thức động từ + Ş ’+ be + V3 / V_ed + by + Σ’?

Ví dụ:

  • Bạn có thể di chuyển bàn không?

    → Có thể di chuyển bảng

    không?

Have / has / had + Ş + Ved / P2 + Σ +…?

→ Have / has / had + Ş ’+ being + V3 / V_ed + by + Σ’?

Ví dụ:

  • Cô ấy đã làm bài tập về nhà chưa?

    Đã

    bài tập về nhà của cô ấy

    đã xong

    (bởi bà ấy)?

5. Câu lạc bộ với các động từ chỉ quan niệm, ý kiến ​​như:

nghĩ, nói, giả sử, tin, xem xét, giải trình…

Ví dụ:

  • Mọi người nghĩ rằng cô ấy đã mua hoa ở cửa tiệm đối mặt →

    Người ta cho rằng

    cô ấy đã mua hoa ở cửa tiệm đối mặt →

    Người ta cho rằng cô ấy đã mua

    bông hoa ở cửa tiệm đối mặt.

6. Câu lạc bộ với các động từ giác quan như: thấy, nghe, xem, nhìn, để ý,….

Describe the action is being α another action in the or job that ai đó chứng thực người khác làm việc gì và chỉ thấy 1 phần của hành động đó.

Ş + be + V3 / V_ed + Sb + V_ing (nhìn / xem / nghe… ai đó đang làm gì)

Ví dụ:

  • Anh ấy đã xem họ chơi bóng rổ.

    → Họ

    đã được xem

    chơi bóng rổ.

Ai that another certificate that you can do what from the start to end.

Ş + be + V3 / V_ed + Sb + 𝒱 (nhìn / xem / nghe… ai đó làm gì)

Ví dụ:

  • Tôi nghe thấy tiếng cô ấy khóc.

    → Cô ấy

    đã được nghe thấy

    để khóc.

7. Khi đề tài là câu lệnh

Nhất định: 𝒱 + Σ

Let + Σ + be + V3 / V_ed

Phủ định: Don’t + 𝒱 + Σ

Không nên để + Σ + là + V3 / V_ed

Ví dụ:

  • Thực hiện bài tập!

    Hãy hoàn thiện bài tập!

  • Không nên để cô ấy một mình!

    Không nên để cô ấy bị bỏ lại một mình!

Trên đây là bài học kiến ​​thức về Mẩu chuyện động (Giọng thụ động) trong tiếng Anh hi vọng sẽ giúp các bạn có thể học tiếng Anh hiệu quả hơn. Hi vọng sẽ giúp ích được nhiều cho các bạn về cách sử dụng Câu đông (Giọng nói thụ động) sao cho phù phù hợp với từng ngữ cảnh.

Chúc các bạn học tập và ôn luyện thật tốt!

Xem thêm:


Xem thêm những thông tin liên quan đến đề tài martial là động vật gì

How Much Does Anthony Martial Make?

alt

  • Tác giả: Money Matters
  • Ngày đăng: 2021-02-06
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 8482 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: How Much Does Anthony Martial Make? Today, we will be talking about the football Manchester United prolific forward, Anthony Martial, and seeing how much he earns from football and other ventures.

    Anthony Jordan Martial is α French teenager that currently plays for English Premier League club Manchester United. He started his professional career at Lyon and in 2013, he signed for AS Monaco for α fee of around $7 million. In 2015, he signed for Man Utd for an initial fee of around $44 million which could rise to $70 million. Let’s breakdown Martial’s income:

    Income- He makes around $21 million annually before expenses.
    Expenses- All expenses add up to about $4.2 million annually.
    Taxes- He makes $16.8 million which is liable for the 45% tax. This translates to $7.6 million in taxes.

    ►Disclaimer◄

    Ι believe all content used falls under the remits of Fair Use, but if any content owners would like to dispute this Ι will not hesitate to immediately remove said content. It is not my intent to in any way infringe on their content ownership. If you happen to find your art or images in the video please let me know and Ι will be glad to credit you / Take down the content. Business e-mail: qualityscript01@gmail.com

Đại Bàng Martial Là Động Vật Gì, Martial Là Loài Động Vật Nào Ở Châu Phi

  • Tác giả: hecap.org
  • Nhận xét: 5 ⭐ ( 3452 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: (Kiến Thức) -Đại bàng Martial là loài đại bàng lớn nhất châu Phi, không có gì ngạc nhiên khi nó có thể giết chết và làm thịt mèo đơn giản, Mèo đồng cỏ châu Phi là động vật ăn thịt cỡ trung, ngoài động vật gặm nhấm, sâu bọ, cá, ếch

Thử Thách Chế Tạo Mọi Thứ Bằng Tre – Bamboo Handmade

  • Tác giả: sunsquare.vn
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 3629 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm:

Lưới thức ăn là gì? Các cấp dinh dưỡng trong lưới thức ăn

  • Tác giả: thptsoctrang.edu.vn
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 4105 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Cùng THPT Sóc Trăng tìm hiểu lưới thức ăn là gì? Các cấp dinh dưỡng trong lưới thức ăn.

Đại Bàng Martial Là Động Vật Gì, Đại Bàng Martial

  • Tác giả: yellowcabpizza.vn
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 3766 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Đại bàng Martial là loài đại bàng lớn nhất châu Phi, không có gì ngạc nhiên khi nó có thể giết chết và làm thịt mèo đơn giản, Mèo đồng cỏ châu Phi là động vật ăn thịt cỡ trung, ngoài động vật gặm nhấm, sâu bọ, cá, ếch

Nghĩa của từ martial, từ martial là gì? (từ điển Anh-Việt)

  • Tác giả: toomva.com
  • Nhận xét: 3 ⭐ ( 2649 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: martial /’mɑ:ʃəl/ nghĩa là: (thuộc) quân sự; (thuộc) chiến tranh, có vẻ quân nhân, thượng võ, võ dũng, kiêu hùng… Xem thêm cụ thể nghĩa của từ martial, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Đại Bàng Martial Là Động Vật Gì, Đại Bàng Martial Làm Thịt Mèo Đồng Cỏ Châu Phi

  • Tác giả: hufa.edu.vn
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 7085 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Đại bàng Martial là loài đại bàng lớn nhất châu Phi, không có gì ngạc nhiên khi nó có thể giết chết và làm thịt mèo đơn giản, Bạn đang xem: Martial là động vật gìMèo đồng cỏ châu Phi là động vật ăn thịt cỡ trung, ngoài động vật gặm nhấm, sâu bọ, cá, ếch

Xem thêm các nội dung khác thuộc thể loại: Khám Phá Khoa Học

Xem Thêm  Lăng mộ Taj Mahal thứ hai tại Ấn Độ - lăng mộ taj mahal

By ads_law