Còn hình bên dưới là tổ một con chim trống, thuộc loại chim sâu.

What appears below is the nest of a male masked weaver.

jw2019

Gần đây đã được tách ra từ chim sâu mào ô liu Dicaeum pectorale.

It has recently been split from the olive-crowned flowerpecker Dicaeum pectorale.

WikiMatrix

Bởi vậy, một con chim sâu trống sẽ phải phô trương tuyệt kỹ làm tổ trước khi tiến hành những màn khác.

Thus, a male weaverbird will have to demonstrate his nest-building skills before making further moves.

jw2019

Phần đông các loài chim sâu là nhanh nhảu trong môi trường sống của chúng & không bị đe dọa bởi các hoạt động của con người.

The majority of flowerpeckers are resilient in their habits và are not threatened by human activities.

WikiMatrix

Giống như nhiều loài chim sâu khác, loài này ăn trái cây & đóng một vai trò trọng yếu trong sự phát tán của cây có quả.

Like other flowerpeckers, this tiny bird feeds on fruits và plays an important role in the dispersal of fruiting plants.

WikiMatrix

Sau bữa ăn sáng ngoài trời chúng tôi viếng thăm vài người lưu ý đến Kinh-thánh, đi qua một làng nhỏ, nơi có nhiều con chim sâu đen hiếm hoi sinh sôi nẩy nở.

After a picnic breakfast, we make our way through the small reserve, where the rare black flycatcher breeds, to the home of some interested people.

jw2019

Những tiếng chim hót, sâu trong nền của cuộc smartphone, có vẻ chúng ở trong một khu rừng.

The bird song, deep background from the phone call, puts them in a wooded area.

OpenSubtitles2018.v3

Từ Xylophagy khởi nguồn từ tiếng Hy Lạp: ξυλοφάγος (xylophagous) có nghĩa là “ăn gỗ”, được hợp thành chầm chậm ξύλον (xulon) “gỗ” & φαγεῖν (phagein) “ăn”, là một tên tiếng Hy Lạp thượng cổ cho một loại chim sâu ăn.

Xem Thêm  [Chuẩn] Giấc Ngủ Và Đồng Hồ Sinh Học Tiếng Anh Là Gì, Đồng Hồ Sinh Học Tiếng Anh Là Gì | đồng hồ sinh học là gì - Xác minh

The word derives from Greek ξυλοφάγος (xulophagos) “eating wood”, from ξύλον (xulon) “wood” và φαγεῖν (phagein) “to eat”, an ancient Greek name for a kind of a worm-eating bird.

WikiMatrix

“Hết thảy loài muông thú, chim chóc, sâu bọ, loài dưới biển, … & đã bị loài người tri phục rồi:

“For every kind of beasts, và of birds, và of serpents, và of things in the sea, … hath been tamed of mankind:

LDS

” Không, ” ông trả lời, ” nói chung, ông là một con chim đầu – airley ngủ và airley tăng có, ông chim bắt sâu.

” No, ” he answered, ” generally he’s an early bird — airley to bed và airley to rise — yes, he’s the bird what catches the worm.

QED

Thí dụ, loài chim sâu O‘ahu ‘Alauahio (Paroreomyza maculata), có vẻ bị H-3 làm tuyệt chủng, là loài chim mà người ta chứng kiến cư trú lần cuối cùng là tại Halawa, đã không thấy hiện ra nữa kể từ khi H-3 được xây dựng.

For example, the Oʻahu ʻalauahio (Paroreomyza maculata), whose last known home was Halawa, has had no sightings since H-3 construction was completed.

WikiMatrix

Quả của 21 loài tầm gửi trong 12 chi cũng được tìm ra như là một phần thức ăn của chim sâu, & người ta cho là toàn bộ các loài chim sâu có sự thích ứng trong việc ăn các loại quả mọng này & thải hạt của chúng rất nhanh.

Mistletoes of 21 species in 12 genera have been found to be part of the diet of flowerpeckers, và it is thought that all species have adaptations to eat these berries và dispose of them quickly.

Xem Thêm  Công dụng của trà lá sen

WikiMatrix

Nếu không có nó bạn nghĩ toàn bộ các loài chim & sâu bọ sẽ làm gì với cặp mắt của bạn hay làn da để trần của bạn?

What do you think all the birds và bugs would do to your open eyes or exposed skin?

QED

Trong nửa cuối thế kỷ 20, họ Sylviidae đã hợp nhất gần 300 loài chim nhỏ ăn sâu bọ trong gần 50 chi.

In the late 20th century, the Sylviidae were thought to unite nearly 300 small insectivorous bird species in nearly 50 genera.

WikiMatrix

Ở các loài có sự thu thập dữ liệu thì chúng hình như tạo ra các cặp một vợ một chồng để sinh sản, nhưng sự phân tách lao động thì có biến đổi; ở chim sâu ngực đỏ cả hai phụ huynh đều tham dự vào việc xây tổ, ấp trứng & chăm chút nuôi dưỡng chim con, nhưng ở Mistletoebird thì chỉ một mình chim mái gánh vác hai công việc trước tiên.

In the species where data has been collected they apparently form monogamous pairs for breeding, but the division of labour varies; in scarlet-breasted flowerpeckers both parents participate in all aspects of nest building, incubation và chick rearing, but in the mistletoebird the female undertakes the first two tasks alone.

WikiMatrix

Chim dậy sớm bắt được sâu.

Early bird catch the worm.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng họ đã quên rằng chim ăn côn trùng, rằng chim sẻ ăn rất nhiều sâu đã bị nhiễm DDT.

Xem Thêm  [Update] Truyện Quỷ Hành Thiên Hạ | quỷ hành thiên hạ quyển 7 - Xác minh

But they forgot this: the fact that birds dine on grubs, that robins eat lots of worms now saturated with DDT.

ted2019

Các loài chim cánh cụt lớn có vẻ lặn sâu khi thiết yếu.

Larger penguins can dive deep in case of need.

WikiMatrix

Giống như đa số các loài chim chích, nó là loài ăn sâu bọ, nhưng cũng ăn cả quả & trái cây mềm khác.

Like most warblers, it is insectivorous, but will also eat berries và other soft fruit.

WikiMatrix

1 cuộc tìm hiểu sâu về loài chim sẻ Darwin ở đây đã được hai nhà sinh học Peter & Rosemary Grant triển khai trong khoảng thời gian trên 20 năm.

An intensive study of Darwin’s finches was conducted here by biologists Peter và Rosemary Grant over a period of 20 years.

WikiMatrix

Ở đó, Đông Pha thấy một loài chim tên là Minh nguyệt, & một loài sâu tên là Hoàng khuyển.

Here rests a bird called Starling, A foolish little Darling.

WikiMatrix

Ngoài việc trồng trọt & nhổ cỏ, anh cũng phải tiêu diệt sâu bọ, xua đuổi chim chóc, & quan tâm đến những sự bảo vệ khác.

In addition to cultivating và weeding, he must provide pest control và other protective care.

jw2019

Trí tuệ thâm sâu ông tìm ra trong đầu của 1 con chim?

The deep wisdom you found inside the head of a bird?

OpenSubtitles2018.v3

Đừng giống như con chim chây lười thỏa thuận bộ lông của nó để lấy sâu.

Don’t be like the lazy bird that traded its feathers for worms.

LDS

By ads_law

Trả lời