Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Dẫn khí clo vào ống nghiệm đựng dung dịch NaOH. Nhỏ 1-2 giọt dung dịch vừa tạo nên mẩi giấy quỳ tím.

Hiện tượng nhận thấy

Màu vàng lục của khí Clo (Cl2) nhạt dần trong dung dịch.

Thông tin thêm

Dung dịch hỗn hợp hai muối natri clorua NaCl & natri hipoclorit NaClO được gọi là nước Gia-ven. dung dịch này có tính tẩy màu vì cũng giống như HClO, NaClO là chất oxi hoá mạnh.

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ Cl2 Ra H2O

Trong thực tiễn, sẽ có thể nhiều hơn 1 cách thức pha chế từ
Cl2 (clo) ra
H2O (nước)


Xem toàn bộ phương trình pha chế từ Cl2 (clo) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ Cl2 Ra NaCl

Trong thực tiễn, sẽ có thể nhiều hơn 1 cách thức pha chế từ
Cl2 (clo) ra
NaCl (Natri Clorua)


Xem toàn bộ phương trình pha chế từ Cl2 (clo) ra NaCl (Natri Clorua)

Phương Trình Điều Chế Từ Cl2 Ra NaClO

Trong thực tiễn, sẽ có thể nhiều hơn 1 cách thức pha chế từ
Cl2 (clo) ra
NaClO (Natri hypoclorit)


Xem toàn bộ phương trình pha chế từ Cl2 (clo) ra NaClO (Natri hypoclorit)

Phương Trình Điều Chế Từ NaOH Ra H2O

Trong thực tiễn, sẽ có thể nhiều hơn 1 cách thức pha chế từ
NaOH (natri hidroxit) ra
H2O (nước)


Xem toàn bộ phương trình pha chế từ NaOH (natri hidroxit) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ NaOH Ra NaCl

Trong thực tiễn, sẽ có thể nhiều hơn 1 cách thức pha chế từ
NaOH (natri hidroxit) ra
NaCl (Natri Clorua)


Xem toàn bộ phương trình pha chế từ NaOH (natri hidroxit) ra NaCl (Natri Clorua)

Phương Trình Điều Chế Từ NaOH Ra NaClO

Trong thực tiễn, sẽ có thể nhiều hơn 1 cách thức pha chế từ
NaOH (natri hidroxit) ra
NaClO (Natri hypoclorit)


Xem toàn bộ phương trình pha chế từ NaOH (natri hidroxit) ra NaClO (Natri hypoclorit)

Phản ứng oxi-hoá khử

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan tới việc giao trả điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học.
Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu
Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khoảng thời gian phản ứng xảy ra. Trong khái niệm của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá.
Chất oxi hoá: trái lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong khái niệm của chương trình phổ thông có cách gọi khác là chất bị khừ.

Xem Thêm  Công trình kiến trúc bí ẩn nhất của loài người - kim tự tháp giza


Xem toàn bộ Phản ứng oxi-hoá khử

Thắc mắc minh họa


Click để xem toàn bộ thắc mắc có liên quan tới phương trình Cl2

+

2NaOH => H2O

+

NaCl

+

NaClO

Câu 1. Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:

MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + … (1);

Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0)→ Khí Y + … (2);

NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + … (3);

NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + … (4);

Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + … (5);

FeS + HCl (t0) → Khí F + … (6);

Những khí công dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường là:

A. X, Y, Z, G.
B. X, Y, G.
C. X, Y, G, E, F.
D. X, Y, Z, G, E, F.


Xem lời giải câu 1

A. X, Y, Z, G.B. X, Y, G.C. X, Y, G, E, F.D. X, Y, Z, G, E, F.

Câu 2. Phản ứng hóa học

Cho các cặp chất sau:

(1). Khí Cl2 & khí O2.

(2). Khí H2S & khí SO2.

(3). Khí H2S & dung dịch Pb(NO3)2.

(4). Khí Cl2 & dung dịch NaOH.

(5). Khí NH3 & dung dịch AlCl3.

(6). Dung dịch KMnO4 & khí SO2.

(7). Hg & S.

(8). Khí CO2 & dung dịch NaClO.

(9). CuS & dung dịch HCl.

(10). Dung dịch AgNO3 & dung dịch Fe(NO3)2.

Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là

A. 8
B. 7
C. 9
D. 10


Xem lời giải câu 2

A. 8B. 7C. 9D. 10

Câu 3. Phản ứng hóa học

Cho các cặp chất sau:

(1). Khí Cl2 & khí O2.

(2). Khí H2S & khí SO2.

(3). Khí H2S & dung dịch Pb(NO3)2.

(4). Khí Cl2 & dung dịch NaOH.

(5). Khí NH3 & dung dịch AlCl3.

(6). Dung dịch KMnO4 & khí SO2.

(7). Hg & S.

(8). Khí CO2 & dung dịch NaClO.

(9). CuS & dung dịch HCl.

(10). Dung dịch AgNO3 & dung dịch Fe(NO3)2.

Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là

A. 8
B. 7
C. 9
D. 10


Xem lời giải câu 3

A. 8B. 7C. 9D. 10

Câu 4. Thử nghiệm

Tiến hành các thử nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.
(b) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4.

(c) Cho hỗn hợp NaHSO4 & NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước.
(d) Cho hỗn hợp Cu & Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư.
(e) Sục khí NO2 vào dung dịch KOH.
Sau khoảng thời gian các phản ứng chấm dứt, số thử nghiệm mà dung dịch nhận được có hai muối là:

Xem Thêm  10 cách làm thiệp 8-3 tặng mẹ đơn giản, độc đáo và ý nghĩa - thiep 8/3

A. 2
B. 5
C. 3
D. 4


Xem lời giải câu 4

A. 2B. 5C. 3D. 4

Câu 5. Điện phân

Tiến hành điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, nhận được một khí X duy nhất. Điều cam kết nào sau đây là đúng ?

A. X là khí oxi
B. X là khí clo
C. X là khí hiđro
D. Có dùng màng ngăn xốp


Xem lời giải câu 5

A. X là khí oxiB. X là khí cloC. X là khí hiđroD. Có dùng màng ngăn xốp

Câu 6. Phản ứng tạo hai muối

Tiến hành các thử nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.
(b) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4.

(c) Cho hỗn hợp NaHSO4 & NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước.
(d) Cho hỗn hợp Cu & Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư.
(e) Sục khí NO2 vào dung dịch KOH.
Sau khoảng thời gian các phản ứng chấm dứt, số thử nghiệm mà dung dịch nhận được có hai muối là:

A. 2
B. 5
C. 3
D. 4


Xem lời giải câu 6

A. 2B. 5C. 3D. 4

Câu 7. Chất khí ra đời sau phản ứng công dụng được với dd NaOH

Có các phản ứng:

1) Cu + HNO3 loãng → khí X +…
2 ) MnO2 + HCl đặc → khí Y + …

3) NaHSO3 + NaHSO4 → khí Z + …
4) Ba(HCO3)2 + HNO3 → khí T + …

Các khí ra đời công dụng được với dung dịch NaOH là

A. X, Y, Z, T.
B. Y, Z, T.
C. Z, T.
D. Y, T.


Xem lời giải câu 7

A. X, Y, Z, T.B. Y, Z, T.C. Z, T.D. Y, T.

Câu 8. Cặp chất xảy ra phản ứng ở t0 thường

Cho các cặp chất sau:

(1). Khí Cl2 & khí O2.

(2). Khí H2S & khí SO2.

(3). Khí H2S & dung dịch Pb(NO3)2.

(4). Khí Cl2 & dung dịch NaOH.

(5). Khí NH3 & dung dịch AlCl3.

(6). Dung dịch KMnO4 & khí SO2.

(7). Hg & S.

(8). Khí CO2 & dung dịch NaClO.

(9). CuS & dung dịch HCl.

(10). Dung dịch AgNO3 & dung dịch Fe(NO3)2.

Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là

Xem Thêm  Kỳ đà vân: Đặc điểm, tập tính, thực trạng & cách nuôi hiệu quả - kỳ đà vân

A. 8
B. 7
C. 9
D. 10


Xem lời giải câu 8

A. 8B. 7C. 9D. 10

Câu 9. Chất làm khô clo ẩm

Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là

A. Dung dịch H2SO4 sền sệt.
B. Na2SO3 khan.
C. CaO.
D. Dung dịch NaOH đặc.


Xem lời giải câu 9

A. Dung dịch H2SO4 sền sệt.B. Na2SO3 khan.C. CaO.D. Dung dịch NaOH đặc.

Câu 10. Chất công dụng với dd NaOH loãng ở t0 thường

Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl. Số

chất công dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là

A. 4
B. 5
C. 3
D. 6


Xem lời giải câu 10

A. 4B. 5C. 3D. 6

Câu 11. Clorua

Cho 69,6 gam mangan đioxit công dụng hết với dung dịch axit clohidric đặc. Toàn thể lượng khí clo ra đời được hấp thu hết vào 500 ml dung dịch NaOH 4M, nhận được 500 ml dung dịch X. Nồng độ mol của NaCl & NaOH trong dung dịch X lần lượt là

A. 1,6M & 0,8M
B. 1,6M & 1,6M
C. 3,2M & 1,6M
D. 0,8M & 0,8M


Xem lời giải câu 11

A. 1,6M & 0,8MB. 1,6M & 1,6MC. 3,2M & 1,6MD. 0,8M & 0,8M

Câu 12. Oxi hóa – khử

Cho các phương trình hóa học sau:
Cl2 + H2O → HCl + HClO (1)
Cl2 + 2NaOH → NaClO + H2O + NaCl (2)
Trong các phản ứng trên clo đóng vai trò là chất gì?

A. Là chất oxi hóa
B. Là chất khử
C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
D. A,B,C đều đúng


Xem lời giải câu 12

A. Là chất oxi hóaB. Là chất khửC. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khửD. A,B,C đều đúng

Câu 13. Thắc mắc lý thuyết về tính Hóa chất của clo

Cho clo lần lượt vào: dd NaOH, dd Ca(OH)2, H2S, NH3. Số trường hợp clo vừa trổ tài tính oxi hóa vừa trổ tài tính khử là:

A. 3
B. 1
C. 4
D. 2


Xem lời giải câu 13

A. 3B. 1C. 4D. 2

Câu 14. Thắc mắc lý thuyết về áp dụng làm khô khí của NaOH rắn

Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

A. NH3, SO2, CO, Cl2.
B. N2, Cl2, O2, CO2, H2.
C. N2, NO2, CO2, CH4, H2
D. NH3, O2, N2, CH4, H2


Xem lời giải câu 14

A. NH3, SO2, CO, Cl2.B. N2, Cl2, O2, CO2, H2.C. N2, NO2, CO2, CH4, H2D. NH3, O2, N2, CH4, H2

By ads_law

Trả lời