Những câu nói hay về tình bạn bằng tiếng Anh ý nghĩa nhất

0
42

Những người đồng bọn thiết là những người tri kỷ, những người sẽ cùng cười cùng khóc, hoặc cùng gắn bó & luôn sẻ chia với tất cả chúng ta trong mọi khoảnh khắc của cuộc đời. Dù là ai cũng sẽ luôn có ít nhất một người đồng bọn để có lẽ bên cạnh nhau lúc vui, lúc buồn, sẵn sàng thông cảm & tín nhiệm lẫn nhau. Hack Não Từ Vựng sẽ gửi đến bạn những câu nói hay về tình bạn bằng tiếng Anh ý nghĩa & thú vị nhất qua nội dung này. 

Tìm hiểu thêm:

Những câu nói hay về tình bạn bằng tiếng Anh

Tình bạn là một thứ thiện cảm, một sợi dây bền chặt tâm hồn mà nhiều khi còn được ca tụng hơn cả tình ái. Tất cả chúng ta hãy cùng đọc & suy ngẫm về những câu nói tiếng Anh hay về tình bạn dưới đây nhé.

  • “Friendship is the source of the greatest pleasures, and without friends even the most agreeable pursuits become tedious.” – Thomas Aquinas.

Tình bạn được hiểu là nguồn sốc dành cho những niềm vui lớn lao nhất, & thậm chí ngay cả các ham mong muốn cám dỗ nhất cũng sẽ trở nên tẻ nhạt.

  • “Friendship marks a life even more deeply than love. Love risks degenerating into obsession, friendship is never anything but sharing.” – Ellie Weisel.

Tình bạn để lại những dấu ấn trong cuộc sống thậm chí còn sâu sắc hơn cả tình ái. Tình ái thì có rủi ro biến đổi trở thành nỗi ám ảnh, còn tình bạn thì không khi nào là thứ gì khác cả ngoài chỉ có sự chia sẻ.

  • “The real test of friendship is can you literally do nothing with the other person? Can you enjoy those moments of life that are utterly simple?” – Eugene Kennedy.

Bài kiểm soát thực sự dành cho tình bạn đó chính là bạn có lẽ ngồi yên với một người khác không? Bạn có lẽ hưởng thụ các khoảnh khắc của cuộc đời đó hoàn toàn một cách mộc mạc được không?

  • “Wishing to be friends is quick work, but friendship is a slow ripening fruit.” – Aristotle.

Ước mong muốn trở thành bạn thân thì việc đó rất mau lẹ, bên cạnh đó tình bạn là 1 trái cây chín chậm.

  • “A day without a friend is like a pot without a single drop of honey left inside.” – Winnie the Pooh.

Một ngày mà không có người bạn giống như 1 cái hũ bơ vơ không có 1 giọt mật ong ở trong.

  • “A snowball in the face is surely the perfect beginning to a lasting friendship.” – Markus Zusak.

Một quả bóng tuyết vào mặt chắc nịch rằng đó dành cho sự bắt đầu hoàn hảo của một tình bạn bền vững.

  • “Be slow to fall into friendship; but when thou art in, continue firm & constant.” – Socrates.

Hãy chậm chạp khi làm thân với 1 người bạn, bên cạnh đó một khi bạn đã kết thân với họ, hãy tiếp tục vững lòng cũng như không đổi thay.

  • “Constant use had not worn ragged the fabric of their friendship.” – Dorothy Parker.

Việc dùng liên tục cũng chẳng thể nào khiến cho rách nát lớp vải tình bạn của họ đâu.

  • “Friendship is delicate as a glass, once broken it can be fixed but there will always be cracks.”

Tình bạn là mỏng manh giống như 1 tấm kính, 1 khi đã vỡ thì nó có lẽ sửa bên cạnh đó sẽ luôn luôn còn đó vết nứt.

  • “Friendship is the only cement that will ever hold the world together.” – Woodrow Wilson.

Tình bạn là vật liệu xi măng duy nhất để bền chặt cả toàn cầu lại cùng với nhau.

  • “Friendship is the purest love.”

Tình bạn là tình ái thuần khiết nhất.

  • “Men kick friendship around like a football, but it doesn’t seem to crack. Women treat it like glass and it goes to pieces.” – Anne Morrow Lindbergh.

Nam giới thì đá tình bạn ở xoay quang giống như 1 quả bóng vậy, bên cạnh đó nó lại hình như không tan vỡ. Còn phụ nữ coi nó giống như thủy tinh & nó vẫn vỡ vụn thành từng mảnh.

  • “One measure of friendship consists not in the number of things friends can discuss, but in the number of things they need no longer mention.” – Clifton Faidman.

Một thước đo của tình bạn không bao gồm số lượng những điều bạn thân có lẽ luận bàn, mà là số lượng những điều họ không cần nhắc đến nữa.

  • “Every friendship travels at sometime through the black valley of despair. This tests every aspect of your affection.” – John O’Donohue.

Mỗi một tình bạn đều sẽ có những lúc đi qua thung lũng bất minh của sự chán nản. Những điều này sẽ thử thách mọi góc cạnh của tình bạn.

  • “Friendship improves happiness, and abates misery, by doubling our joys, and dividing our grief.” – Marcus Tullius Cicero.

Tình bạn cải tổ sự hạnh phúc, song song giảm bớt đau khổ, bằng cách nhân đôi niềm vui cũng như chia sẻ đi nỗi đau cũng tất cả chúng ta.

  • “Friendship is like a glass ornament, once it is broken it can rarely be put back together exactly the same way.” – Charles Kingsley.

Tình bạn cũng cũng giống như 1 vật tô điểm bằng thủy tinh vậy, 1 khi nó đã bị phá vỡ thì hiếm khi có lẽ hàn gắn lại giống như cũ theo đúng cách.

  • “Friendship is the hardest thing in the world to explain. It’s not something you learn in school. But if you haven’t learned the meaning of friendship, you really haven’t learned anything.” – Muhammad Ali.

Tình bạn là điều khó giải thích nhất ở toàn cầu này. Đó không phải là thứ bạn học ở trên trường. Ngoài ra nếu bạn không học được ý nghĩa của tình bạn, bạn thực sự không học được gì cả đâu.

Câu nói tiếng Anh hay về tình bạn

Tìm hiểu thêm:

Cụm từ vựng thường dùng trong những câu nói hay về tình bạn bằng tiếng Anh

Trong tiếng Anh, có rất nhiều cụm từ với đề tài tình bạn đi với nhau để tạo nên những thành ngữ đưa ý nghĩa sâu sắc & thú vị. Hãy cùng Hack Não Từ Vựng tìm hiểu các cụm từ vựng thường dùng trong những câu nói tiếng Anh hay về tình bạn nhé.

1. Make friends: làm quen, làm thân, kết bạn với 1 ai đó.

Chẳng hạn:

  • Extroverts are easy to make friends, they help us improve our language a lot. Because they are very flexible in their words.

Những người hướng ngoại rất đơn giản để có lẽ kết bạn, họ giúp ngôn từ của tất cả chúng ta cải tổ rất nhiều. Bởi vì họ rất linh động trong ngôn ngữ của họ.

2. Cross someone’s path: gặp mặt hoặc chạm trán ai đó.

Chẳng hạn:

  • I don’t know him, but we happened to cross each other’s path and we became best friends. I like him so much.

Tôi không biết anh ta, thế nhưng chúng tôi lại tự dưng chạm trán nhau & chúng tôi trở thành đồng bọn. Tôi quý anh ta nhiều lắm.

3. Build bridges: cải tổ mối quan hệ giữa những người rất độc đáo hoặc không thích nhau

Chẳng hạn:

  • I didn’t like him, but he suddenly had a change of heart and wanted to build bridges with me. 

Tôi không thích anh ra, nhưng anh ra bỗng chốc biến đổi thái độ của bản thân & mong muốn kết thân với tôi.

4. A friend in need is a friend indeed: 1 người mà giúp đỡ lúc gặp khốn khó sẽ là 1 người thực sự đáng để tin cậy.

Chẳng hạn:

  • You don’t need a lot of friends, just a few true ones because a friend in need is a friend indeed.

Bạn không phải có nhiều bè bạn đâu, chỉ cần một số người bạn tốt thôi, vì người bạn lúc cấp bách là người bạn thật sự.

5. Two peas in a pod: giống như đến mức chẳng thể nào phân biệt được, giống nhau đến mức như 2 giọt nước.

Chẳng hạn:

  • Adam is my best friend, and sometimes people say we’re like two peas in a pod.

Adam là đồng bọn nhất của mình, & đôi khi mọi người bảo chúng mình giống nhau như hai giọt nước.

6. Friends in high places: có người bạn, hoặc có người quen biết là 1 người có quyền thế.

Chẳng hạn:

  • He just acts however he wants because he has friends in high places.

Anh ấy cứ hành xử theo ý mình bởi vì anh ấy có chống lưng.

7. At odds with someone: giận dỗi, hoặc cãi nhau với 1 ai đó.

Chẳng hạn:

  • Susan is always at odds with her friends, I don’t know how they can endure her.

Susan luôn luôn cãi cự với bạn của cô ta, không hiểu sao họ có lẽ chịu đựng cô ta nữa.

8. Man’s best friend: đây là danh cho người đồng bọn của con người, chỉ động vật, thú cưng.

Chẳng hạn:

  • Dogs are really a man’s best friend, they never break your heart!

Những chú chó thật sự là người bạn tốt nhất của con người, chúng không khi nào làm bạn phật lòng cả.

Câu nói hay về tình bạn bằng tiếng Anh

Từ vựng sử dụng ở những câu nói hay về tình bạn bằng tiếng Anh

Bên cạnh những câu nói hay về tình bạn bằng tiếng Anh ở dạng câu trích dẫn, hoặc câu danh ngôn hay dành cho tình bạn, thì có những từ vựng thuộc đề tài này cực kỳ thú vị & đặc biệt. Nếu như bạn mong muốn có lẽ tự tin giao tiếp cùng với vốn từ phong phú thì hãy note lại bộ từ vựng về đề tài tình bạn dưới đây ngay nhé.

  • Acquaintance: người quen

  • Best friend: đồng bọn nhất

  • Buddy: đồng bọn, thằng bạn

  • Caring: chu đáo

  • Close friend: người bạn tốt

  • Companion: bạn gắn bó, bầu bạn

  • Confide: chia sẻ, tâm sự

  • Considerate: niềm nở, chu đáo

  • Courteous : lịch sự, nhã nhặn

  • Chum: đồng bọn, người chung phòng

  • Dependable: reliable: đáng tin cậy

  • Forgiving: khoan dung, vị tha

  • Funny: buồn cười

  • Generous: rộng lượng, hào phóng

  • Gentle: hiền lành, dịu dàng

  • Helpful: hay giúp đỡ

  • Kind: tử tế, niềm nở, tốt tính

  • Likeable: dễ thương, đáng yêu

  • Loving: thương mến, thương yêu

  • Loyal: trung thành

  • Make friends: kết bạn

  • Mate: bạn

  • Mutual friend: người bạn chung (của hai người)

  • New friend: bạn mới

  • Partners: đồng nghiệp, partner

  • Pen-friend: bạn qua thư

  • Pleasant: vui vẻ, dễ thương

  • Roommate: bạn chung phòng, bạn cùng phòng

  • Schoolmate: bạn cùng trường, bạn học

  • Similar: giống nhau

  • Soulmate: bạn tâm giao, tri kỉ

  • Special: đặc biệt

  • Sweet: ngọt ngào

  • Teammate: đồng đội

  • Tolerant: vị tha, dễ tha thứ

  • Thoughtful: hay trầm tư, sâu sắc, niềm nở

  • Trust: sự tin tưởng, lòng tin

  • Unique: mới mẻ, duy nhất

  • Welcoming: thoải mái, thú vị

  • Workmate: cộng sự

Tìm hiểu thêm:

Trên đây là nội dung đo đạc những câu nói hay về tình bạn bằng tiếng Anh, cùng với đó là một số cụm từ & từ vựng thường sử dụng trong những câu nói tiếng Anh hay về tình bạn. Ao ước bạn đã sở hữu thể tích lũy được cho bản thân thật nhiều câu nói hay về tình bạn cũng như trau dồi thêm vốn từ vựng cho bản thân. Đừng quên học tập & tích lũy từ vựng tiếng Anh theo đề tài để có lẽ tối ưu thời gian học song song đạt hiệu quả tốt nhất bạn nhé. 

Step Up chúc bạn học tập tốt & sớm thành công!

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Khoa học vũ trụ
XEM THÊM  Among Us