Từ vựng tiếng Nhật đề tài Thực Phẩm

Chào các bạn, thực phẩm là nhưng thứ mà tất cả chúng ta phải dùng mỗi ngày. Vì vậy khi học những từ vựng tiếng Nhật về thực phẩm, các bạn sẽ dùng rất nhiều. & vì thế không quá khó nhớ. Trong nội dung này, Tự học tiếng Nhật online sẽ giới thiệu tới các bạn thống kê các từ vựng tiếng Nhật đề tài Thực Phẩm phổ biến. Không những thế phía dưới nội dung có thêm một số từ vựng chuyên nghề thực phẩm tiếng Nhật, các bạn có thể xem thêm

Từ vựng tiếng Nhật đề tài Thực Phẩm:

Từ vựng tiếng Nhật về Thực Phẩm phần 1

 あぶら dầu ăn, dầu dùng để chiên, dán thực phẩm, nó còn tồn tại nghĩa là dầu máy, dầu bôi trơn… vì thế trong trường hợp cần phân biệt, cần nói rõ là mình đang đề cập tới dầu ăn, người Nhật thường nói (しょくようあぶら)- có nghĩa là dầu chuyên dùng cho việc ăn uống. Dầu ăn còn gọi là オイル  xuất phát từ từ tiếng anh : oil.

梅干し  うめぼし. うめ là quả mơ muối, mơ được muối chua, dùng làm thức ăn, giống kiểu cà muối viet nam, 梅干し  う

めぼし thường rất hay được sử dụng khi làm obento (cơm hộp). 干すほす nghĩa là phơi khô. chữ ほ bị biến âm thành ぼ

 かもにく có cách gọi khác là あひるにく thịt vịt.  かも & あひる đều có nghĩa là con vịt.

缶詰 かんづめ đồ hộp canned food   缶 có nghĩa là cái hôm つめる có nghĩa là nhồi nhét. chữ  つ bị biến âm thành づ

 ぎゅうにく thịt bò (beef).  (ushi) trong trường hợp này được đọc là gyuu (âm onyomi)

ひき  うしひきにく thị bò xay ground beef. chữ く(ひく)có nghĩa là kéo. Thịt được cho qua một loại máy xay & kéo thành từng sợi lớn hơn sợi bún. Các bạn cứ thấy ひき có nghĩa thịt xay. Chỉ khác với việt nam là họ kéo thành sợi.

 こうしのにく thị bê こうし là con bò con.  trong trường hợp đó lại được đọc là ushi (âm kunyomi).

Xem Thêm  Xem Phim Du Hành Giữa Các Vì Sao 2009 Vietsub Full Hd, Thuyết

チーズ pho mát  xuất phát từ tiếng anh : cheese

  ひつじのにく thịt cừu ひつじ là con cừu

こむぎこ bột mì  chữ (こな) nghĩa là bột, ở giai đoạn này chỉ đọc thành  こ. 麦 こむぎ âm hán là tiểu mạch, lúa mì

 こめ gạo rice

さかな cá fish

Từ vựng tiếng Nhật đề tài thực phẩm p2 :

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thực phẩm p2

Từ vựng tiếng Nhật đề tài thực phẩm p2

ジャム mứt xuất phát từ tiếng anh : jam

ソーセージ xúc xích, tiếng anh :  sausage

(たまご) trứng, quả trứng, thông thường trứng được bày bán tại các siêu thị Nhật là trứng gà công nghiệp. Được bán theo khay. Mỗi khay 1 tá 10 quả. Trứng gà của Nhật rất rẻ, thường chỉ 100 yên/10 quả – tương tự 17.500 đồng / 10 quả -> 1750 đồng 1 quả -> rẻ hơn cả trứng viet nam.

ツナ (có cách gọi khác là すずき giống tên người) cá ngừ, xuất phát từ tiếng anh : tuna. Loại này bé hơn rất nhiều đối với cá ngừ biển cả.

(てば) cánh (gà).   (て) là tay, còn   (ば) là cánh.

腐 とうふ đậu, tàu hũ.

(けいにく) thịt gà, けい là âm hán của gà, thông thường người Nhật khi nói tới thịt gà. Người Nhật thường nói toriniku (tori có nghĩa là chim, gà là niwatori), chứ họ ít nói là niwatoriniku (người viet nam nói tiếng Nhật thường nói nhiều hơn ? ). Từ   (niku) khi được thêm vào sau 1 loài động vật nào đó thì có nghĩa là thịt của loại động vật đó. Chẳng hạn : buta niku : thịt lợn, inu niku (chịt chó – một món mà thường thì người Nhật không nghĩ tới là có thể ăn, vì có rất nhiều người cưng chó như cưng con, coi chó như một member đáng yêu trong gia định).

鶏ひき(とりひきにく) thịt gà xay

(なっと) món natto, có cách gọi khác là tàu hũ thối. Đây là món ăn đặc thù của Nhật, thường rất khó ăn cùng một số người, nhưng khi đã quen thì ăn cũng khá hay ?

(にく) thịt

(にゅうせいひん) sản phẩm từ sữa

Xem Thêm  Tên lửa Hồng Kỳ-16 phải chăng là phiên bản Buk kiểu Trung Quốc?

パスタ mì pasta, có nơi gọi là nui, xuất phát từ tiếng anh :  pasta

Có thể bạn quan tâm : Các cách nói xin chào tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật đề tài Thực phẩm P3 :

Từ vựng tiếng Nhật chuyên nghành Thực phẩm P3

バター    bơ  , xuất phát từ tiếng Anh : butter

ハム    giò, là loại chả giò     ham

パン    bánh mì , từ này xuất phát từ tiếng Bồ Đào Nha, nhưng may là cũng dễ nhớ ?

ひき (ぶたひきにく)   thịt lợn xay , thịt lợn được nghiền & kéo thành sợi, vì thế mới có từ hikiniku

ベーコン    thịt hun khói , xuất phát từ tiếng anh  bacon. Các bạn Note là cách đọc hơi khác, & chữ be kéo dài.

マーガリン    bơ cây trồng, xuất phát từ tiếng anh :  margarine

もも (ももにく)   thịt đùi, tất cả chúng ta có mẩu truyện nổi tiếng Nhật Bản momotaro – cậu bé quả đào. 桃 (もも) là quả đào, ngoài ra もも trong tình huống đó là 腿 nghĩa là bắp đùi. Vậy là các bạn biết thêm 1 từ đồng âm khác nghĩa, học 1 được 2 luôn ?

 (やさい)   rau, âm hán việt là dã thái, hồi đầu chưa quen từ này mình cũng cần phải dùng âm hán việt để gợi nhớ

ライ麦パン (らいむぎパン)   bành mì gạo ライ là  rice có nghĩa là gạo, 麦(むぎ) là bột mì パン là bánh mì. Đây là loại bánh mì làm hoàn toàn từ bột gạo, hoặc phần nhiều là bột gạo, trông không khác bánh làm từ bột mì nhiều ?

  (れいとうしょくひん)  thực phẩm đông lạnh, đồ ăn được giữ gìn đông lạnh. từ  (reitou : đông lạnh)  có nghĩa là thực phẩm.

レバー    gan.  xuất phát từ tiếng Anh :   liver

キムチ    kim chi, một món ăn nổi tiếng của Hàn quốc, tựa như dưa muối cay vì họ cho khá nhiều ớt. Bạn nào chưa biết món này thì có thể tra từ Kim chi là ra luôn ? . Từ này không quá khó nhớ, đây là món kim chi của hàn quốc, đọc không khác tiếng Việt nhiều nên không quá khó nhớ ?

Giải đáp thắc mắc của bạn đọc :

Trứng vịt lộn tiếng Nhật là gì?

Trứng vịt lộn trong tiếng Nhật là 孵しかけの (shika shikake no tamago). Không những thế còn một từ ngắn hơn là バロット nhưng không phải ai cũng biết từ này. Nhiều người Nhật không biết trứng vịt lộn, để giải thích trứng vịt lộn, tất cả chúng ta có thể dùng câu : 孵のアヒルのゆで (shika chokuzen no ahiru no yude tamago).

Xem Thêm  "Bảo kiếm" giữ trời Hà Nội: Việt Nam đưa tên lửa SPYDER vào trực chiến cùng S-300PMU1

Sơ chế thực phẩm tiếng nhật là gì?

Sơ chế thực phẩm tiếng Nhật là (shokuhin kakou). shokuhin là thực phẩm. kakou là gia công, sơ chế

các phòng ban của con gà bằng tiếng nhật

Tên các bộ phận của con gà bằng tiếng nhật

あたま atama : đầu

kawa : da

こにく koniku : thịt gân nhỏ chỗ cổ con gà

teba moto : cánh gà (phần gốc, sát thân)

さき teba saki : cánh gà

臓 shinzou : tim

ささみ sasami : ức gà

mune niku : thịt bụng

やげん yagen nankotsu : sụn bụng gà

もも momo niku : thịt đùi

すなぎも sunagimo : mề gà

きも kimo : gan gà

Bún tiếng Nhật là gì

Bún trong tiếng Nhật là ビーフン

Thịt ba rọi tiếng nhật là gì?

Thịt ba rọi tiếng Nhật là ばら bara niku. Nếu có cả da thì là : きばら kawa tsuki bara niku

Tên tiếng Nhật các phòng ban con bò

Tên tiếng Nhật các bộ phận con bò

Máy xay thịt tiếng Nhật là gì?

Máy thịt tiếng Nhật là ミンチ (minchi ki). Bạn có thể mua một số máy xay thịt tại Nhật trên Rakuten với giá khoảng 2800 yên (quay tay, Nguyên vật liệu nhựa), hoặc 9000 Yên (loại chạy điện), loại xịn khoảng 2.2 man

Tham khảo thêm :

Học từ vựng tiếng Nhật trên các vỏ hộp thực phẩm

Những câu tiếng Nhật dùng khi đi mua thực phẩm

Trên đây là bài viết nội dung Từ vựng tiếng Nhật đề tài Thực phẩm. Mời các bạn cùng học các từ vựng khác trong chuyên đề : Từ vựng tiếng Nhật theo đề tài.

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật online hiệu quả !

We on mạng xã hội :
FbYoutubePinterest

By ads_law

Trả lời